Việc ghi chép Gia Phả luôn gắn liền mật thiết với các địa danh. Vì vậy để chuẩn hóa thông tin cho chính xác với từng thời kỳ cụ thể, chúng tôi chia sẻ dữ liệu hoàn chỉnh về Địa bạ triều Nguyễn - tỉnh Biên Hòa, một tỉnh thuộc Nam Kỳ Lục tỉnh xưa kia của đất nước chúng ta. 

Địa bạ triều Nguyễn là một tư liệu vô cùng quý giá của triều Nguyễn (1802~1945), một triều đại chính thống gắn liền với nhiều thăng trầm của dân tộc.

TỈNH ĐỊNH TƯỜNG 定祥省 (1836)

0
Số phủ
0
Số huyện
00
Số tổng
000
Số làng - thôn - xã

 

 


PHỦ KIẾN AN 建安府 - HUYỆN KIẾN ĐĂNG 建登縣 (5 TỔNG)

  • Tổng Lợi Trinh (19)
    1. Thôn An Mỹ
    2. Thôn Bình Chánh Tây
    3. Thôn Bình Phú
    4. Thôn Cẩm Sơn
    5. Thôn Giai Mỹ
    6. Thôn Hòa Sơn
    7. Thôn Hòa Thuận
    8. Thôn Hội Sơn
    9. Thôn Lợi An
    10. Thôn Mỹ Hạnh Đông
    11. Thôn Mỹ Hạnh Tây
    12. Thôn Mỹ Hạnh Trung
    13. Thôn Mỹ Trang
    14. Thôn Mỹ Tương
    15. Thôn Phú Nhuận
    16. Thôn Phú Nhuận Đông
    17. Thôn Tân Hòa
    18. Thôn Tân Hội
    19. Thôn Xuân Sơn
  • Tổng Lợi Trường (21)
    1. Thôn An Thủy
    2. Thôn An Thủy Tây
    3. Thôn Bàn Long
    4. Thôn Bình Chánh
    5. Thôn Bình Chánh Đông
    6. Thôn Hòa An
    7. Thôn Kim Sơn
    8. Thôn Long Điền
    9. Thôn Long Phú
    10. Thôn Mỹ An
    11. Thôn Mỹ Ân
    12. Thôn Mỹ Đông
    13. Thôn Mỹ Đông Thượng
    14. Thôn Mỹ Đông Trung
    15. Thôn Mỹ Hòa
    16. Thôn Mỹ Quới
    17. Thôn Mỹ Trinh
    18. Thôn Phú Long
    19. Thôn Phú Phong
    20. Thôn Tân Sơn
    21. Thôn Trà Tân
  • Tổng Phong Hòa (10)
    1. Thôn An Bình Đông
    2. Thôn An Bình Tây
    3. Thôn An Cư
    4. Thôn Hiệp Hòa
    5. Thôn Hòa Khánh
    6. Thôn Mỹ Đức Đông
    7. Thôn Mỹ Hòa
    8. Thôn Mỹ Thạnh
    9. Thôn Phú Sơn
    10. Thôn Tân Đức
  • Tổng Phong Phú (17)
    1. Thôn An Thới Đông
    2. Thôn An Thới Tây
    3. Thôn An Thới Trung
    4. Thôn Bình Hàn Tây
    5. Thôn Hòa Lộc
    6. Thôn Mỹ An Đông
    7. Thôn Mỹ An Tây
    8. Thôn Mỹ Đức Tây
    9. Thôn Mỹ Hưng
    10. Thôn Mỹ Long
    11. Thôn Mỹ Lợi
    12. Thôn Mỹ Lương
    13. Thôn Mỹ Thuận
    14. Thôn Mỹ Toàn
    15. Thôn Mỹ Xương
    16. Thôn Thanh Hưng
  • Tổng Phong Thạnh (11)
    1. Thôn An Bình
    2. Thôn An Long
    3. Thôn An Phong
    4. Thôn Mỹ Đảo
    5. Thôn Mỹ Ngãi
    6. Thôn Mỹ Trà
    7. Thôn Nhị Mỹ
    8. Thôn Phong Mỹ
    9. Thôn Tân An
    10. Thôn Tân Phú
    11. Thôn Tân Thạnh

PHỦ KIẾN AN 建安府 - HUYỆN KIẾN HÒA 建和縣 (5 TỔNG)

  • Tổng Hòa Hảo (10)
    1. Thôn An Định
    2. Thôn Bình Phục Đông
    3. Thôn Bình Phục Nhứt
    4. Thôn Bình Phương
    5. Thôn Bình Thủy
    6. Thôn Mỹ Hảo
    7. Thôn Tân Hóa
    8. Thôn Thuận Hòa
    9. Thôn Toàn Thạnh
    10. Thôn Vĩnh An
  • Tổng Hòa Hằng (16)
    1. Thôn Bình Đại
    2. Thôn Châu Hưng
    3. Thôn Hằng Thạnh
    4. Thôn Hòa Thới
    5. Thôn Lộc Thuận
    6. Thôn Phú Thành
    7. Thôn Phú Thạnh Đông
    8. Thôn Phú Thuận
    9. Thôn Phú Vinh
    10. Thôn Phước An Đông
    11. Thôn Quới Sơn
    12. Thôn Tân Phong
    13. Thôn Thạch Hồ
    14. Thạnh Hội
    15. Thôn Từ Linh
    16. Thôn Vinh Quới
  • Tổng Hòa Thanh (16)
    1. Thôn An Hòa Tân
    2. Thôn Lộc Tân
    3. Thôn Lương Thạnh
    4. Thôn Minh Đức
    5. Thôn Phú Hữu
    6. Thôn Phú Ngãi
    7. Thôn Phú Nhơn
    8. Thôn Phú Thạnh
    9. Thôn Phước Định
    10. Thôn Phước Hậu
    11. Thôn Phước Hòa
    12. Thôn Phước Thới
    13. Thôn Phước Thuận
    14. Thôn Phước Toàn
    15. Thôn Thọ Phú
    16. Thôn Thới Lai
  • Tổng Thạnh Phong (14)
    1. Thôn Bình Đăng
    2. Thôn Bình Hài
    3. Thôn Bình Hạnh
    4. Thôn Bình Phong
    5. Thôn Bình Thời
    6. Thôn Điền Trang
    7. Thôn Long Hựu
    8. Thôn Mỹ Chánh
    9. Thôn Mỹ Hóa
    10. Thôn Phong Thuận
    11. Thôn Phú Hội
    12. Thôn Tân Tịnh
    13. Thôn Tân Tịnh Đông
    14. Thôn Thạnh Lợi
  • Tổng Thạnh Quang (13)
    1. Thôn An Khương
    2. Thôn An Lạc
    3. Thôn Bình Cách
    4. Thôn Bình Dương
    5. Thôn Long Hòa
    6. Thôn Lương Phú
    7. Thôn Mỹ Trung
    8. Thôn Phú Cát
    9. Thôn Phú Hòa
    10. Thôn Song Thạnh
    11. Thôn Thanh Xuân
    12. Thôn Trung Lộc
    13. Thôn Vĩnh Phước

PHỦ KIẾN AN 建安府 - HUYỆN KIẾN HƯNG 建興縣 (5 TỔNG)

  • Tổng Hưng Long (14)
    • Thôn Bình An
    • Thôn Bình Long Đông
    • Thôn Chánh Đông
    • Thôn Đông An
    • Thôn Ngãi Lợi
    • Thôn Phú Khương
    • Thôn Phú Thượng
    • Thôn Tân Đông
    • Thôn Thân Hòa Đông
    • Thôn Thân Hòa Tây
    • Thôn Thủy Đông
    • Thôn Trường Thạnh
    • Thôn Tuyên Thạnh
    • Thôn Vĩnh Thạnh
  • Tổng Hưng Nhơn (12)
    • Thôn Dương Hòa
    • Thôn Định Hòa
    • Thôn Hưng Thạnh
    • Thôn Long Định
    • Thôn Mỹ Điền
    • Thôn Nhị Bình
    • Thôn Phú Mỹ
    • Thôn Phước An
    • Thôn Tân Hội Đông
    • Thôn Tân Hội Tây
    • Thôn Tân Lý Đông
    • Thôn Tân Lý Tây
  • Tổng Hưng Nhượng (12)
    • Thôn Bình An Đông
    • Thôn Bình Cư
    • Thôn Bình Quân
    • Thôn Hòa Mỹ
    • Thôn Lợi Thạnh
    • Thôn Nhơn Hậu
    • Thôn Nhơn Lý Tây
    • Thôn Nhơn Nhượng
    • Thôn Tân Hiệp
    • Thôn Tân Hương Tây
    • Thôn Tường Khánh
    • Thôn Xuân Sanh
  • Tổng Thuận Bình (15)
    • Thôn An Phước
    • Thôn An Thạnh
    • Thôn Bình Đông
    • Thôn Bình Sơn
    • Thôn Bình Thuyên Đông
    • Thôn Hữu Đạo
    • Thôn Long Hưng
    • Thôn Long Thạnh
    • Thôn Mỹ Thuận Đông
    • Thôn Mỹ Thuận Tây
    • Thôn Tân Đức Đông
    • Thôn Tân Đức Tây
    • Thôn Tân Phú Đông
    • Thôn Vĩnh Kim Đông
    • Thôn Vĩnh Kim Tây
  • Tổng Thuận Trị (19)
    • Thôn An Đức
    • Thôn An Đức Đông
    • Thôn An Hòa
    • Thôn An Thành
    • Thôn An Vĩnh
    • Thôn Bình Tạo
    • Thôn Cửu Viễn
    • Thôn Đạo Ngạn
    • Thôn Điều Hòa
    • Thôn Long Hội
    • Thôn Long Hội Tây
    • Thôn Ngãi Hữu
    • Thôn Nhơn Hòa
    • Thôn Phú Đức Đông
    • Thôn Phú Đức Tây
    • Thôn Tân Thuận
    • Thôn Thân Nhơn
    • Thôn Thới Sơn
    • Thôn Trung Lương
----------------------------------------------------------------------------------------------------
Email this to someoneShare on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on Reddit
Previous reading
ĐỊA BẠ TRIỀU NGUYỄN – TỈNH GIA ĐỊNH (1836)
Next reading
ĐỊA BẠ TRIỀU NGUYỄN – TỈNH VĨNH LONG (1836)