Việc ghi chép Gia Phả luôn gắn liền mật thiết với các địa danh. Vì vậy để chuẩn hóa thông tin cho chính xác với từng thời kỳ cụ thể, chúng tôi chia sẻ dữ liệu hoàn chỉnh về Địa bạ triều Nguyễn - tỉnh Gia Định, một tỉnh thuộc Nam Kỳ Lục tỉnh xưa kia của đất nước chúng ta. 

Địa bạ triều Nguyễn là một tư liệu vô cùng quý giá của triều Nguyễn (1802~1945), một triều đại chính thống gắn liền với nhiều thăng trầm của dân tộc.

嘉定省

TỈNH GIA ĐỊNH 嘉定省 (1836)

0
Số phủ
0
Số huyện
00
Số tổng
000
Số làng - thôn - xã

 


PHỦ TÂN BÌNH 新平府 - HUYỆN BÌNH DƯƠNG 平陽縣 (6 TỔNG)

  • Tổng Bình Trị Thượng (27)
    1. Thôn Bình An
    2. Thôn Bình Khánh
    3. Thôn Bình Quới Tây
    4. Ấp Bình Thuyên
    5. Thôn Bình Ý
    6. Thôn Cần Thạnh
    7. Thôn Đồng Hòa
    8. Thôn Hòa Mỹ
    9. Thôn Khánh Bình
    10. Thôn Khánh Hội
    11. Thôn Long Điền
    12. Thôn Long Hưng
    13. Thôn Long Thạnh
    14. Thôn Lý Nhơn
    15. Thôn Phú Mỹ
    16. Thôn Phú Mỹ Tây
    17. Thôn Tân Giang
    18. Thôn Tân Khai
    19. Thôn Tân Khánh
    20. Thôn Tân Phước
    21. Thôn Tân Qui Đông
    22. Thôn Tân Thuận Đông
    23. Thôn Tân Vĩnh
    24. Thôn Thạnh Đa
    25. Thôn Trọng Hòa
    26. Ấp Tứ Xuân
    27. Thôn Vĩnh Khánh
  • Tổng Bình Trị Hạ (26)
    1. Xã An Hòa
    2. Thôn An Hội
    3. Thôn An Lộc
    4. Thôn An Lộc Đông
    5. Xã An Nhơn
    6. Thôn An Phước
    7. Thôn An Thạnh Trung
    8. Thôn An Xuân
    9. Xã Bình Hòa
    10. Thôn Bình Lý
    11. Thôn Bình Lý Đông
    12. Thôn Bình Nhan
    13. Thôn Hanh Phú
    14. Xã Hanh Thông
    15. Thôn Hanh Thông Tây
    16. Thôn Mỹ Thạnh
    17. Thôn Phú Nhuận
    18. Thôn Tân Đông
    19. Thôn Tân Mỹ Đông
    20. Thôn Tân Thạnh Đông
    21. Thôn Tân Thạnh Tây
    22. Thôn Thạnh An
    23. Thôn Thạnh Hòa
    24. Thôn Thạnh Phú
    25. Thôn Thới An
    26. Thôn Thới Hoa
  • Tổng Bình Trị Trung (21)
    1. Thôn An Cư
    2. Thôn An Hòa
    3. Thôn Hòa Bình
    4. Thôn Lưỡng Thạnh
    5. Thôn Lưỡng Tự
    6. Thôn Mỹ Hội
    7. Thôn Nhơn Hòa
    8. Thôn Tân Định
    9. Thôn Tân Hội
    10. Thôn Tân Hưng
    11. Thôn Tân Lộc
    12. Phường Tân Lộc
    13. Thôn Tân Mỹ
    14. Thôn Tân Phú
    15. Thôn Tân Thạnh
    16. Thôn Tân Thới
    17. Thôn Tân Thuận
    18. Thôn Thanh Bình
    19. Thôn Thanh Phú
    20. Thôn Thanh Quới
    21. Thôn Vĩnh Quới
  • Tổng Dương Hòa Thượng (19)
    1. Thôn Mỹ Toàn
    2. Thôn Tân Đông Thượng
    3. Thôn Tân Đông Trung
    4. Thôn Tân Sơn Nhứt
    5. Thôn Tân Sơn Nhì
    6. Thôn Tân Thới Hạ
    7. Thôn Tân Thới Thượng
    8. Thôn Tân Thới Trung
    9. Thôn Tân Thới Đông
    10. Thôn Tân Thới Tây
    11. Thôn Tân Thới Nhì
    12. Thôn Tân Thới Tam
    13. Thôn Tân Thới Tứ
    14. Thôn Thuận Kiều
    15. Thôn Trung Chánh
    16. Thôn Trung Chánh Tây
    17. Thôn Xuân Thới
    18. Thôn Xuân Thới Đông
    19. Thôn Xuân Thới Tây
  • Tổng Dương Hòa Hạ (8)
    1. Thôn An Định
    2. Thôn An Sơn
    3. Thôn An Thành
    4. Thôn An Thành Tây
    5. Thôn Bảo Định
    6. Thôn Phú Thuận
    7. Thôn Thanh An
    8. Thôn Thanh Tuyền
  • Tổng Dương Hòa Trung (21)
    1. Thôn An Nhơn Tây
    2. Thôn An Thuận Tây
    3. Thôn Gia Lộc
    4. Thôn Lộc Ninh
    5. Thôn Mỹ Hưng
    6. Thôn Mỹ Khánh
    7. Thôn Nhuận Đức
    8. Thôn Phú Hòa Đông
    9. Xã Phú Lợi
    10. Thôn Phú Thạnh
    11. Thôn Phước An
    12. Thôn Phước Hôi
    13. Thôn Phước Mỹ
    14. Thôn Tân Phú Trung
    15. Thôn Tân Thông
    16. Thôn Tân Thông Tây
    17. Thôn Tân Thông Trung
    18. Thôn Tân Thuận
    19. Thôn Trung Lập
    20. Thôn Vĩnh An
    21. Thôn Vĩnh An Tây

PHỦ TÂN BÌNH 新平府 - HUYỆN TÂN LONG 新隆縣 (6 TỔNG)

  • Tổng Tân Phong Thượng (29)
    1. Thôn An Bình
    2. Thôn An Điềm
    3. Thôn An Định
    4. Xã An Đông
    5. Thôn An Thới
    6. Thôn Đức Lập
    7. Thôn Hòa Thuận
    8. Thôn Hưng Thạnh
    9. Thôn Lộc Hòa
    10. Thôn Nhơn Giang
    11. Thôn Phú Điền
    12. Thôn Phú Hội
    13. Thôn Phú Hữu
    14. Thôn Phú Lâm
    15. Xã Phú Thọ
    16. Ấp Tân Châu
    17. Thôn Tân Đước
    18. Thôn Tân Hội
    19. Thôn Tân Hưng
    20. Thôn Tân Hương
    21. Thôn Tân Khánh
    22. Thôn Tân Kiểng
    23. Xã Tân Lộc
    24. Thôn Tân Long
    25. Thôn Tân Miên
    26. Thôn Tân Quảng
    27. Thôn Tân Thành
    28. Thôn Tân Tiến
    29. Thôn Tòng Chánh
  • Tổng Tân Phong Hạ (31)
    1. Thôn An Phú
    2. Thôn Bình Đăng
    3. Thôn Bình Đức
    4. Thôn Bình Lộc
    5. Thôn Bình Long
    6. Thôn Đông Phú
    7. Thôn Hiệp Ân
    8. Thôn Long Kiểng
    9. Thôn Long Thạnh Tây
    10. Thôn Long Thới Đông
    11. Thôn Lương Hòa Đông
    12. Thôn Ngũ Phước
    13. Thôn Nhơn Mỹ
    14. Thôn Nhơn Ngãi
    15. Xã Phong Đước
    16. Thôn Phong Phú
    17. Thôn Phong Thuận
    18. Xã Phú Lạc
    19. Thôn Phú Phong
    20. Thôn Phước Cơ
    21. Thôn Phước Long Đông
    22. Thôn Phước Thạnh
    23. Thôn Phước Thới
    24. Thôn Quang Phục
    25. Thôn Tân Lạc
    26. Thôn Tân Liêm
    27. Thôn Tân Phú
    28. Thôn Tân Nhị Đông
    29. Thôn Thới Phong
    30. Thôn Toàn Phước
    31. Thôn Vạn Phước
  • Tân Tân Phong Trung (30)
    1. Ấp An Thành
    2. Ấp Bình Hòa
    3. Thôn Bình Hòa
    4. Thôn Bình Hưng
    5. Thôn Bình Hưng Đông
    6. Thôn Bình Hưng Đông
    7. Thôn Bình Tây
    8. Thôn Bình Quới
    9. Thôn Bình Thới
    10. Thôn Bình Tiên
    11. Thôn Bình Trị Đông
    12. Thôn Chánh Hưng
    13. Thôn Hòa Mục
    14. Thôn Hưng Phú
    15. Thôn Long Vĩnh
    16. Thôn Minh Phụng
    17. Thôn Mỹ Thuận
    18. Thôn Mỹ Thuận Tây
    19. Thôn Phú Định
    20. Thôn Phú Hòa
    21. Thôn Phú Lâm
    22. Phường Tân Hóa
    23. Thôn Tân Hóa
    24. Thôn Tân Hòa Đông
    25. Thôn Tân Hòa Tây
    26. Thôn Tân Lộc
    27. Thôn Tân Nhuận
    28. Thôn Tân Tạo
    29. Thôn Tiến Lộc
    30. Thôn Thuận Đức
    31. Thôn Vĩnh Hội
  • Tổng Long Hưng Thượng (22)
    1. Phường An Lạc
    2. Thôn An Thạnh
    3. Thôn Bảo Hòa
    4. Thôn Bình An Đông
    5. Thôn Đức Hòa
    6. Thôn Đức Thạnh
    7. Thôn Hòa Khánh
    8. Thôn Hội Lợi
    9. Thôn Hưng Nhơn
    10. Thôn Lương Điền
    11. Thôn Mỹ Hạnh
    12. Thôn Mỹ Lập
    13. Thôn Mỹ Phú
    14. Thôn Phục Đức
    15. Thôn Tân Kiên
    16. Thôn Tân Nhựt
    17. Thôn Tân Nhựt Đông
    18. Thôn Tân Phú Tây
    19. Thôn Tân Tảo
    20. Thôn Tân Thạnh
    21. Thôn Tân Xuân
    22. Thôn Thới Bình
  • Tổng Long Hưng Hạ (21)
    1. Thôn An Phú Tây
    2. Thôn An Trường
    3. Thôn Bình Chánh
    4. Thôn Bình Điền
    5. Thôn Bình Thượng
    6. Thôn Bình Trường
    7. Thôn Châu Thới
    8. Thôn Đại Thạnh
    9. Thôn Đông Bình
    10. Thôn Lương Phú
    11. Thôn Mỹ Hưng Tây
    12. Thôn Phú Cát
    13. Thôn Phước Thiện
    14. Thôn Tân Hồ
    15. Thôn Tân Kiều
    16. Thôn Tân Nhiễu
    17. Thôn Tân Tảo Tây
    18. Thôn Tân Tú
    19. Thôn Tân Thủy
    20. Thôn Thạnh Hòa Đông
    21. Thôn Xuân Hòa
  • Tổng Long Hưng Trung (17)
    1. Thôn An Mỹ
    2. Thôn Bình Thiện
    3. Thôn Bửu Hòa
    4. Thôn Long Bình
    5. Thôn Long Phú
    6. Thôn Mỹ An
    7. Thôn Mỹ Nhơn
    8. Thôn Phú Thạnh Đông
    9. Thôn Phước Quảng
    10. Thôn Phước Tịnh
    11. Thôn Phước Toàn Thượng
    12. Thôn Phước Toàn Trung
    13. Thôn Phước Tú
    14. Thôn Tân Bửu
    15. Thôn Thanh Tuyền
    16. Thôn Thuận Đạo
    17. Thôn Tiến Long

PHỦ TÂN AN 新安府 - HUYỆN PHƯỚC LỘC 福祿縣 (4 TỔNG)

  • Tổng Phước Điền Thượng (15)
    1. Thôn Long Hòa Đông
    2. Thôn Long Hựu
    3. Thôn Long Ninh
    4. Thôn Long Sơn
    5. Phường Mỹ Lệ
    6. Thôn Nhơn Hòa
    7. Phường Phước An
    8. Phường Phước An Đông
    9. Thôn Phước Hưng Đông
    10. Thôn Phước Khánh
    11. Thôn Phước Tuy
    12. Phường Phước Tường
    13. Thôn Tân Lân
    14. Phường Thạnh Hòa Trung
    15. Phường Vạn Phước
  • Tổng Phước Điền Trung (17)
    1. Thôn Bình Giao
    2. Thôn Hưng Long
    3. Thôn Long Đinh
    4. Thôn Long Phú Đông
    5. Thôn Minh Đức
    6. Thôn Phú An
    7. Thôn Phú Nhiêu
    8. Thôn Phú Thành
    9. Phường Phước Bình
    10. Thôn Phước Lý
    11. Thôn Tân Câu Tây
    12. Thôn Tân Điền
    13. Thôn Tân Kim
    14. Thôn Tân Liễu
    15. Thôn Tân Quới Tây
    16. Thôn Trị An
    17. Phường Vĩnh Phước
  • Tổng Lộc Thành Thượng (23)
    1. Thôn An Thuận
    2. Phường Hòa Thuận
    3. Thôn Kế Mỹ
    4. Thôn Long Cang
    5. Thôn Long Diên
    6. Thôn Long Định
    7. Thôn Long Đước
    8. Thôn Long Kim
    9. Thôn Long Khê
    10. Thôn Long Thanh
    11. Thôn Long Toàn
    12. Thôn Mỹ Lộc
    13. Xã Phước Bửu
    14. Thôn Phước Hảo
    15. Thôn Phước Lâm
    16. Thôn Phước Thành
    17. Thôn Phước Thọ
    18. Thôn Phước Toàn
    19. Thôn Phước Vân
    20. Xã Thanh Tuyền
    21. Thôn Thái Bình
    22. Thôn Thuận Thành
    23. Thôn Tuy Lộc
  • Tổng Lộc Thành Trung (23)
    1. Thôn Bảo Hòa
    2. Thôn Đông Thạnh
    3. Thôn Long An
    4. Thôn Long An Đông
    5. Thôn Long An Tây
    6. Thôn Long Đức Đông
    7. Thôn Long Hậu Tây
    8. Thôn Long Kế
    9. Thôn Long Phụng
    10. Thôn Long Phước
    11. Thôn Long Thành
    12. Thôn Long Vân
    13. Thôn Mỹ Đức
    14. Phường Phú Mỹ
    15. Thôn Phước Khoa
    16. Thôn Phước Lại
    17. Thôn Phước Vĩnh Đông
    18. Thôn Phước Vĩnh Tây
    19. Thôn Tân Phước Đông
    20. Thôn Tân Thanh
    21. Thôn Tân Thành
    22. Thôn Tây Phú
    23. Thôn Vĩnh Lộc

PHỦ TÂN AN 新安府 - HUYỆN TÂN HÒA 新和縣 (4 TỔNG)

  • Tổng Hòa Đồng (15)
    1. Thôn Bình Công
    2. Thôn Bình Hưng
    3. Thôn Bình Long
    4. Thôn Bình Long Tây
    5. Thôn Bình Phú Đông
    6. Thôn Bình Phú Tây
    7. Thôn Bình Phục Nhị
    8. Thôn Dương Phước
    9. Thôn Đồng Sơn
    10. Thôn Long Chánh
    11. Thôn Tân Cang
    12. Thôn Tân Nhựt
    13. Thôn Vĩnh Hựu
    14. Thôn Vĩnh Lợi
    15. Thôn Vĩnh Thạnh
  • Tổng Hòa Lạc (16)
    1. Thôn An Long Đông
    2. Thôn An Long Tây
    3. Thôn Bình Ân
    4. Thôn Bình Nghị
    5. Thôn Bình Thạnh Đông
    6. Thôn Bình Thạnh Tây
    7. Thôn Bình Xuân
    8. Thôn Tân Niên Đông
    9. Thôn Tân Niên Tây
    10. Thôn Tân Niên Trung
    11. Thôn Tân Phước
    12. Thôn Tân Quân Đông
    13. Thôn Tăng Hòa
    14. Thôn Thuận Ngãi
    15. Thôn Thuận Tắc
    16. Thôn Toàn Phước
  • Tổng Thạnh Hội (16)
    1. Thôn Ái Ngãi
    2. Thôn Bình Cang
    3. Thôn Bình Công Tây
    4. Thôn Bình Hiệp
    5. Thôn Bình Nguyên
    6. Thôn Bình Phú
    7. Thôn Bình Quới
    8. Thôn Bình Tâm
    9. Thôn Bình Thanh
    10. Thôn Bình Trị
    11. Thôn Đa Phú
    12. Thôn Đông Thạnh
    13. Thôn Nhơn Ngãi
    14. Thôn Phú Xuân
    15. Thôn Tân Xuân
    16. Thôn Vĩnh Bình
  • Tổng Thạnh Mục (16)
    1. Thôn An Tập
    2. Thôn Bình Phước
    3. Thôn Bình Thới
    4. Thôn Hòa Mục
    5. Thôn Long Trì
    6. Thôn Mỹ Đức
    7. Thôn Mỹ Hội
    8. Thôn Phú Tây
    9. Thôn Song Tân
    10. Thôn Tân Hưng
    11. Thôn Tân Mục
    12. Thôn Tân Nho
    13. Thôn Tân Thủy
    14. Thôn Thái Bình
    15. Thôn Thanh Xuân Đông
    16. Thôn Thuận Lễ

PHỦ TÂN AN 新安府 - HUYỆN THUẬN AN 順安縣

  • Tổng Bình Cách Thượng (15)
    1. Xã An Lý
    2. Xã Bình Chánh
    3. Thôn Bình Nghị
    4. Thôn Bình Nhựt
    5. Thôn Bình Ninh
    6. Thôn Bình Trinh Đông
    7. Thôn Bình Trường Đông
    8. Thôn Bình Trường Tây
    9. Thôn Đới Nhựt
    10. Thôn Hòa Ái
    11. Thôn Nhựt Chương
    12. Thôn Phú Mỹ Đông
    13. Thôn Tân Đức
    14. Xã Tân Minh
    15. Thôn Tân Phước Tây
  • Tổng Bình Cách Trung (23)
    1. Thôn Bình Ảnh
    2. Xã Bình Thành
    3. Thôn Bình Thạnh
    4. Thôn Bình Tịnh
    5. Thôn Bình Tự
    6. Thôn Cẩm Giang Tây
    7. Thôn Cẩm Hoa
    8. Thôn Đông Hòa
    9. Thôn Hiệp Hòa
    10. Thôn Hiếu Đức
    11. Thôn Hòa Đa
    12. Thôn  Lộc Tuyền
    13. Thôn Long Tuyền
    14. Thôn Mỹ Thạnh Đông
    15. Thôn Tân Phú Thượng
    16. Xã Thái Bình
    17. Thôn Thái Bình Thượng
    18. Thôn Thanh Đức
    19. Thôn Thanh Phước
    20. Thôn Thanh Sơn
    21. Thôn Thuận Đức
    22. Thôn Xuân Khánh
    23. Thôn Xương Thạnh
  • Tổng Thuận Đạo Thượng (16)
    1. Thôn Bình Lăng
    2. Thôn Bình Khuê
    3. Thôn Bình Phú
    4. Thôn Bình Phú Đông
    5. Xã Bình Tịnh
    6. Thôn Bình Trung
    7. Thôn Đạo Thạnh
    8. Thôn Hậu Đức
    9. Thôn Hưng Thạnh
    10. Thôn Hướng Bình
    11. Phường Lạc Bình
    12. Thôn Long Cang
    13. Thôn Mỹ Đạo
    14. Thôn Nhơn Thạnh
    15. Thôn Quảng Phú
    16. Thôn Tân Trụ
  • Tổng Thuận Đạo Trung (16)
    1. Thôn An Hòa Trung
    2. Thôn Bình Cang
    3. Thôn Bình Lương Đông
    4. Thôn Bình Lương Tây
    5. Thôn Bình Lương Trung
    6. Thôn Hòa Lạc
    7. Thôn Hội Ngãi
    8. Thôn Long Thạnh Đông
    9. Thôn Long Xuân
    10. Thôn Ninh Thạnh
    11. Thôn Phong Hòa
    12. Thôn Thái Bình Trung
    13. Thôn Thuận Hòa
    14. Thôn Thuận Hòa Đông
    15. Thôn Thuận Ngãi Thượng
    16. Thôn Toàn Hòa
----------------------------------------------------------------------------------------------------
Email this to someoneShare on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on Reddit
Previous reading
ĐỊA BẠ TRIỀU NGUYỄN – TỈNH BIÊN HÒA (1836)
Next reading
ĐỊA BẠ TRIỀU NGUYỄN – TỈNH ĐỊNH TƯỜNG (1836)