Việc ghi chép Gia Phả luôn gắn liền mật thiết với các địa danh. Vì vậy để chuẩn hóa thông tin cho chính xác với từng thời kỳ cụ thể, chúng tôi chia sẻ dữ liệu hoàn chỉnh về Địa bạ triều Nguyễn - tỉnh Vĩnh Long, một tỉnh thuộc Nam Kỳ Lục tỉnh xưa kia của đất nước chúng ta. 

Địa bạ triều Nguyễn là một tư liệu vô cùng quý giá của triều Nguyễn (1802~1945), một triều đại chính thống gắn liền với nhiều thăng trầm của dân tộc.

永隆省

TỈNH VĨNH LONG 永隆省 (1836)

0
Số phủ
0
Số huyện
00
Số tổng
000
Số làng - thôn - xã

 


PHỦ HOẰNG AN 宏安府 - HUYỆN BẢO AN 保安縣 (11 TỔNG)

  • Tổng Bảo An (5)
    1. Thôn An Bình Đông
    2. Thôn An Bình Tây
    3. Thôn An Lý
    4. Thôn An Ngãi Trung
    5. Thôn Vĩnh Đức Tây
  • Tổng Bảo Định (5)
    1. Thôn Hàm Luông
    2. Thôn Nhơn Mỹ
    3. Thôn Phụ Luông
    4. Thôn Tiên Thủy
    5. Thôn Tiên Thủy Tây
  • Tổng Bảo Hòa (5)
    1. Thôn Bình Tân
    2. Thôn Phú Quới
    3. Thôn Phước Lộc
    4. Thôn Phước Tường
    5. Thôn Tân Thủy
  • Tổng Bảo Hựu (6)
    1. Thôn An Đức
    2. Thôn Long Thạnh
    3. Thôn Mỹ Hóa
    4. Thôn Na Nguyên
    5. Thôn Phú Lợi
    6. Thôn Phước Hưng
  • Tổng Bảo Khánh (5)
    1. Thôn Đại Định
    2. Thôn Phú Hữu
    3. Thôn Phước Thạnh
    4. Thôn Phước Thới
    5. Thôn Toàn Thạnh
  • Tổng Bảo Lộc (7)
    1. Thôn Bình Hòa
    2. Thôn Bình Long
    3. Thôn Châu Bình
    4. Thôn Châu Thới
    5. Thôn Tân Hào Đông
    6. Thôn Tân Thanh Đông
    7. Thôn Tân Thanh Trung
  • Tổng Bảo Ngãi (5)
    1. Thôn Mỹ Thành
    2. Thôn Sơn An
    3. Thôn Sơn Hòa
    4. Thôn Sơn Thuận
    5. Thôn Tân Thành Đông
  • Tổng Bảo Phước (5)
    1. Thôn An Ngãi Tây
    2. Thôn Hưng Nhượng
    3. Thôn Hưng Thạnh
    4. Thôn Tân Định
    5. Thôn Tân Hào
  • Tổng Bảo Thành (8)
    1. Thôn Lương Điền
    2. Thôn Lương Hòa
    3. Thôn Lương Phú
    4. Thôn Lương Thạnh
    5. Thôn Nhơn Sơn
    6. Thôn Phú Hưng
    7. Thôn Phú Khương
    8. Thôn Phú Tự
  • Tổng Bảo Thuận (3)
    1. Thôn Đồng Xuân
    2. Thôn Mỹ Nhơn
    3. Thôn Tân Trang
  • Tổng Bảo Trị (6)
    1. Thôn Bảo Hòa
    2. Thôn Bảo Thạnh
    3. Thôn Bảo Thuận
    4. Thôn Phú Lễ
    5. Thôn Vĩnh Đức Đông
    6. Thôn Vĩnh Đức Trung

PHỦ HOẰNG AN 宏安府 - HUYỆN TÂN MINH 新明縣 (11 TỔNG)

  • Tổng Minh Chánh (7)
    1. Thôn Bình Thanh
    2. Thôn Bình Trung
    3. Thôn Đại An
    4. Thôn Thanh An
    5. Thôn Thanh Tịnh
    6. Thôn Thanh Trung
    7. Thôn Thiện Lương
  • Tổng Minh Đạo (5)
    1. Thôn An Thạnh
    2. Thôn Phú Thạnh
    3. Thôn Tân Nhuận
    4. Thôn Tân Quới
    5. Thôn Vĩnh Khánh
  • Tổng Minh Đạt (5)
    1. Thôn Đa Hòa
    2. Thôn Định Phước
    3. Thôn Hội An
    4. Thôn Thành Hóa
    5. Thôn Thanh Thủy
  • Tổng Minh Đức (6)
    1. Thôn Nguyên Khánh
    2. Thôn Phú Mỹ
    3. Thôn Phước Hạnh
    4. Thôn Trung Mỹ
    5. Thôn Vĩnh Hòa
    6. Thôn Vĩnh Thuận
  • Tổng Minh Hóa (8)
    1. Thôn Khánh Hòa
    2. Thôn Tân Đức
    3. Thôn Tân Phú Tây
    4. Thôn Tân Thiện
    5. Thôn Tân Thông
    6. Thôn Thanh Long
    7. Thôn Thanh Sơn
    8. Thôn Thanh Xuân
  • Tổng Minh Huệ (5)
    1. Thôn An Thới
    2. Thôn Bình Trạch
    3. Thôn Cẩm Sơn
    4. Thôn Tân Điền
    5. Thôn Tân Viên
  • Tổng Minh Lý (6)
    1. Thôn Mỹ Sơn
    2. Thôn Tân Ngãi
    3. Thôn Thuận Hiệp
    4. Thôn Trường Thạnh
    5. Thôn Vĩnh Hội
    6. Thôn Vĩnh Thành
  • Tổng Minh Ngãi (8)
    1. Thôn An Lộc
    2. Thôn An Vĩnh
    3. Thôn Bình Hiệp
    4. Thôn Lai Phụng
    5. Thôn Long An
    6. Thôn Lộc Hòa
    7. Thôn Tân Phụng
    8. Thôn Thoại Phụng
  • Tổng Minh Quới (8)
    1. Thôn An Bình
    2. Thôn An Định
    3. Thôn Mỹ Điền
    4. Thôn Phú Khánh
    5. Thôn Phước Khánh
    6. Thôn Tân Hưng
    7. Thôn Tân Trung
    8. Thôn Tập Khánh
  • Tổng Minh Thuận (6)
    1. Thôn Đông Thành
    2. Thôn Gia Khánh
    3. Thôn Hưng Nhơn
    4. Thôn Tân Cù
    5. Thôn Tân Thanh Tây
    6. Thôn Tân Thành
  • Tổng Minh Trị (5)
    1. Thôn An Qui
    2. Thôn Giao Long
    3. Thôn Giao Thạnh
    4. Thôn Long Điền
    5. Thôn Toàn Phú Đông

PHỦ ĐỊNH VIỄN 定遠府 - HUYỆN VĨNH BÌNH 永平縣 (7 TỔNG)

  • Tổng Bình An (8)
    1. Thôn Bình Lữ
    2. Thôn Phước Hậu
    3. Thôn Tân Giai
    4. Thôn Tân Hạnh
    5. Thôn Tân Hoa
    6. Thôn Tân Hội
    7. Thôn Tân Sơn
    8. Thôn Vĩnh Tùng
  • Tổng Bình Hưng (9)
    1. Thôn An Thành
    2. Thôn Bình Long
    3. Thôn Bình Lương
    4. Thôn Bình Ninh
    5. Thôn Bình Phụng
    6. Thôn Phú Hòa
    7. Thôn Phú Thuận
    8. Thôn Phước Đức
    9. Thôn Tân Phong
  • Tổng Bình Lễ (8)
    1. Thôn An Ninh
    2. Thôn Đa Kỳ
    3. Thôn Gia Luật
    4. Thôn Kỳ Hoa
    5. Thôn Loan Tân
    6. Thôn Phong Phú
    7. Thôn Trừ Tích
    8. Thôn Thanh Câu
  • Tổng Bình Long (14)
    1. Thôn Bình An
    2. Thôn Bình Đức
    3. Thôn Bình Phước
    4. Thôn Bình Thạnh
    5. Thôn Bình Tịnh
    6. Thôn Hạnh Hoa
    7. Thôn Long Hồ
    8. Thôn Long Mỹ
    9. Thôn Long Phụng
    10. Thôn Long Thanh
    11. Thôn Mỹ Thới
    12. Thôn Mỹ Tường
    13. Thôn Sơn Đông
    14. Thôn Thanh Mỹ
  • Tổng Bình Phú (6)
    1. Thôn Mỹ Lợi
    2. Thôn Mỹ Phú Trung
    3. Thôn Mỹ Thạnh Trung
    4. Thôn Phú Lộc
    5. Thôn Phú Trường Đông
    6. Thôn Phước An
  • Tổng Bình Thanh (8)
    1. Thôn An Cát
    2. Thôn Định Thới
    3. Thôn Hòa Phú Đông
    4. Thôn Mỹ Điền
    5. Thôn Mỹ Hạnh
    6. Thôn Nhơn Phú
    7. Thôn Thủy Thuận
    8. Thôn Xuân Sơn
  • Tổng Bình Xương (7)
    1. Thôn Bình Định
    2. Thôn Bình Sơn
    3. Thôn Bình Toàn
    4. Thôn Phú Đa
    5. Thôn Phú Sơn
    6. Thôn Phước Định
    7. Thôn Tân Thới

PHỦ ĐỊNH VIỄN 定遠府 - HUYỆN VĨNH TRỊ 永治縣 (6 TỔNG)

  • Tổng Bình Chánh (6)
    1. Thôn An Hội
    2. Thôn Bình Thắng
    3. Thôn Long Hội
    4. Thôn Tân Hội Đông
    5. Thôn Tân Mỹ Đông
    6. Thôn Thạnh Mỹ
  • Tổng Bình Hóa (4)
    1. Thôn Cẩm Hoa
    2. Thôn Nguyệt Lãng
    3. Xã Trà Hoa
    4. Xã Xuân Trì
  • Tổng Bình Khánh (8)
    1. Thôn An Trường
    2. Thôn Đức Mỹ
    3. Thôn Hiệp Ngãi
    4. Thôn Long Thạnh
    5. Thôn Khánh Lộc
    6. Thôn Phú Phong
    7. Thôn Phước Toàn
    8. Thôn Tân Định
  • Tổng Bình Quới (6)
    1. Thôn Phú Thới
    2. Thôn Phước Lý
    3. Thôn Phước Thọ
    4. Thôn Phước Trường
    5. Thôn Thanh Tuyền
    6. Thôn Thanh Lương
  • Tổng Bình Thới (4)
    1. Thôn Hiệp Hòa
    2. Thôn Hồi Long
    3. Thôn Tân An Tây
    4. Thôn Tường Lộc
  • Tổng Bình Trung (7)
    1. Thôn An Phú
    2. Thôn An Toàn
    3. Thôn Bình Trị
    4. Thôn Nhơn Hưng
    5. Thôn Phú Nhuận
    6. Thôn Quang Đức
    7. Thôn Thới Khánh

PHỦ LẠC HÓA 樂化府 - HUYỆN TRÀ VINH 茶榮縣 (5 TỔNG)

  • Tổng Trà Bình (8)
    1. Thôn An Mỹ
    2. Thôn Hậu Mỹ
    3. Thôn Hòa Hữu
    4. Thôn Long An
    5. Thôn Long Trị
    6. Thôn Ngãi Hưng
    7. Thôn Vĩnh Toàn
    8. Thôn Vĩnh Trường
  • Tổng Trà Nhiêu (18)
    1. Thôn Ba Tiêu
    2. Xã Điệp Thạch
    3. Thôn Hòa Âm
    4. Thôn Hòa Lạc
    5. Xã Hương Phụ
    6. Thôn Mỹ Cần
    7. Thôn Mỹ Luân
    8. Thôn Sa Bình
    9. Thôn Sơn Tự
    10. Xã Tầm Phương
    11. Thôn Tân Ngãi
    12. Xã Thanh Lệ
    13. Thôn Thanh Trì
    14. Thôn Thanh Tuyền
    15. Thôn Thư Lâm
    16. Thôn Tiêu Phụ
    17. Thôn Tri Tân
    18. Thôn Vân Đôi
  • Tổng Trà Phú (9)
    1. Thôn Bình La
    2. Xã Cổ Tháp
    3. Thôn Đại Thụ
    4. Xã Đôn Hóa
    5. Xã Hương Thảo
    6. Thôn Lai Vi
    7. Thôn Lượng Sa
    8. Thôn Mã Tuyền
    9. Thôn Nguyệt Quật
  • Tổng Vinh Lợi (20)
    1. Thôn Bình Tân
    2. Xã Bích Trì
    3. Thôn Cẩm Đôi
    4. Thôn Đa Cần
    5. Thôn Đa Cốc
    6. Thôn Đa Hòa
    7. Thôn Hòa Mục
    8. Thôn Kim Câu
    9. Thôn Kỳ Phong
    10. Thôn Lạc Ngãi
    11. Thôn Mai Hương
    12. Thôn Mông Thụ
    13. Thôn Phì Nhiêu
    14. Thôn Qui Nông
    15. Thôn Sơn Lang
    16. Thôn Thận Mật
    17. Xã Thủy Trừng
    18. Thôn Lương Trạch
    19. Xã Trường Câu
    20. Thôn Ỷ La
  • Tổng Vinh Trị (8)
    1. Thôn Hòa Thạnh
    2. Thôn Long Phú
    3. Thôn Long Phước
    4. Thôn Long Toàn
    5. Thôn Phước Hòa
    6. Thôn Phước Long
    7. Thôn Thạnh Hòa
    8. Thôn Trường Lộc

PHỦ LẠC HÓA 樂化府 - HUYỆN TUÂN NGÃI 遵義縣 (5 TỔNG)

  • Tổng Ngãi Hòa (17)
    1. Thôn Cần Hương
    2. Cổ Lũy
    3. Thôn Cù Hoa
    4. Thôn Đại Lâm
    5. Thôn Đại Dư
    6. Thôn Đằng Lâm
    7. Thôn Đôn Hậu
    8. Xã Hàm Giang
    9. Xã Hoa Câu
    10. Xã Liêu Hữu
    11. Thôn Lưu Cừ
    12. Thôn Mộc Anh
    13. Thôn Nghi Gia
    14. Thôn Phong Hoa
    15. Thôn Sa Châu
    16. Thôn Sơn Mông
    17. Thôn Thường Tụ
  • Tổng Ngãi Long (13)
    1. Thôn Đại Cần
    2. Thôn Đại Mông
    3. Xã Hiếu Tử
    4. Thôn Hoằng Bác
    5. Thôn Hùng Điểu
    6. Thôn Lô Từ
    7. Xã Ngưu Sơn
    8. Thôn Quảng Dã
    9. Thôn Tập Tráng
    10. Thôn Thái Cần
    11. Thôn Tiếp Hòa
    12. Thôn Tiểu Cần
    13. Thôn Trinh Phụ
  • Tổng Thành Trị (11)
    1. Thôn An Hòa
    2. Thôn An Tĩnh
    3. Thôn Anh Thạnh
    4. Thôn An Thới Trung
    5. Thôn Long Định
    6. Thôn Long Khánh
    7. Thôn Long Vĩnh
    8. Thôn Mỹ Hòa
    9. Thôn Ninh Thới
    10. Thôn Thiện Mỹ
    11. Thôn Vĩnh Xuân
  • Tổng Tuân Giáo (16)
    1. Xã Ân Phụ
    2. Thôn Chu Gia
    3. Thôn Hoa Phụ
    4. Thôn Hương Khê
    5. Thôn Lâm Hoa
    6. Thôn Liêm Trinh
    7. Xã Lương Điền
    8. Thôn Mậu Lâm
    9. Xã Ngọc Hồ
    10. Thôn Ngọc Sum
    11. Thôn Niên Đăng
    12. Thôn Thông Thảo
    13. Thôn Thư Đôi
    14. Thôn Tiếp Mỹ
    15. Thôn Trực Tầm
    16. Thôn Tu Hòa
  • Tổng Tuân Lễ (16)
    1. Thôn Đại Thụ
    2. Thôn Gia Cát
    3. Thôn Gia Mô
    4. Thôn Hòa Gia
    5. Thôn Lang Phụ
    6. Thôn Mông Phụ
    7. Thôn Ngãi Lộ
    8. Thôn Sa Khê
    9. Thôn Tân Thiết
    10. Thôn Thanh Bạch
    11. Thôn Thành Gia
    12. Thôn Trà Sơn
    13. Thôn Trân La
    14. Thôn Trừng Giang
    15. Thôn Vân Khê
    16. Xã Xuân Ba
----------------------------------------------------------------------------------------------------
Email this to someoneShare on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on Reddit
Previous reading
ĐỊA BẠ TRIỀU NGUYỄN – TỈNH ĐỊNH TƯỜNG (1836)
Next reading
ĐỊA BẠ TRIỀU NGUYỄN – TỈNH AN GIANG (1836)