Việc ghi chép Gia Phả luôn gắn liền mật thiết với các địa danh. Vì vậy để chuẩn hóa thông tin cho chính xác với từng thời kỳ cụ thể, chúng tôi chia sẻ dữ liệu hoàn chỉnh về "Nam Bộ" những năm cuối thời Chúa Nguyễn ở Đàng Trong (1765~1777) và những năm đầu thời nhà Nguyễn dưới thời vua Gia Long (1802~1820).

Từ năm 1757, dưới thời Võ Vương - Nguyễn Phúc Khoát thì ông đã hoàn thành công cuộc chinh phục "Nam Bộ", hành chính đã tương đối hoàn chỉnh.

Từ năm 1771~1802, nước ta có biến cố là việc xảy ra cuộc nội chiến giữa nhà Tây Sơn và Chúa Nguyễn. Tuy nhiên có lẽ thời kỳ này các địa danh không thay đổi nhiều, phần lớn thời gian đó thì "Nam Bộ" nằm trong tầm kiểm soát của Chúa Nguyễn.


阮王-阮朝

NAM BỘ (CUỐI THẾ KỶ XVIII)

0000
Dinh Trấn Biên
0000
Dinh Phiên Trấn
0000
Dinh Long Hồ
0000
Dinh Trường Đồn
0000
Trấn Hà Tiên

阮王-阮朝

NAM BỘ - GIA ĐỊNH THÀNH (1808)

0
Số trấn
0
Số phủ
00
Số huyện

TRẤN PHIÊN AN - PHỦ TÂN BÌNH

  • Huyện Bình Dương
  • Huyện Tân Long
  • Huyện Phước Lộc
  • Huyện Thuận An

TRẤN BIÊN HÒA - PHỦ PHƯỚC LONG

  • Huyện Phước Chánh
  • Huyện Bình An
  • Huyện Long Thành
  • Huyện Phước An

TRẤN VĨNH THANH -  PHỦ ĐỊNH VIỄN

  • Huyện Vĩnh An
  • Huyện Vĩnh Bình
  • Huyện Tân An

TRẤN ĐỊNH TƯỜNG - PHỦ KIẾN AN

  • Huyện Kiến Đăng
  • Huyện Kiến Hưng
  • Huyện Kiến Hòa

TRẤN HÀ TIÊN - CHƯA ĐẶT PHỦ

  • Huyện Long Xuyên
  • Huyện Kiên Giang

阮王-阮朝

NAM BỘ - GIA ĐỊNH THÀNH (1820)

0
Số trấn
0
Số phủ
00
Số huyện
00
Số tổng
0000
Số xã - thôn - phường

 

 


TRẤN PHIÊN AN - PHỦ TÂN BÌNH

  • Huyện Bình Dương
    • Tổng Bình Trị (76)
    • Tổng Dương Hòa (74)
  • Huyện Tân Long
    • Tổng Tân Phong (78)
    • Tổng Long Hưng (74)
  • Huyện Phước Lộc
    • Tổng Phước Điền (48)
    • Tổng Lộc Thành (47)
  • Huyện Thuận An
    • Tổng Bình Cách (33)
    • Tổng Thuận Đạo (32)

TRẤN BIÊN HÒA - PHỦ PHƯỚC LONG

  • Huyện Phước Chánh
    • Tổng Phước Vĩnh (46)
    • Tổng Chánh Mỹ (39)
  • Huyện Bình An
    • Tổng Bình Chánh (50)
    • Tổng An Thủy (69)
  • Huyện Long Thành
    • Tổng Long Vĩnh (34)
    • Tổng Thành Tuy (29)
  • Huyện Phước An
    • Tổng An Phú (21)
    • Tổng Phước Hưng (22)

TRẤN VĨNH THANH -  PHỦ ĐỊNH VIỄN

  • Huyện Vĩnh An
    • Tổng Vĩnh Trinh (29)
    • Tổng Vĩnh Trung (52)
  • Huyện Vĩnh Bình
    • Tổng Vĩnh Trường (52)
    • Tổng Bình Chánh (48)
  • Huyện Vĩnh Định chưa chia tổng (37)
  • Huyện Tân An
    • Tổng Tân Minh (72)
    • Tổng An Bảo (63)

TRẤN ĐỊNH TƯỜNG - PHỦ KIẾN AN

  • Huyện Kiến Đăng
    • Tổng Kiến Hòa (44)
    • Tổng Kiến Phong (43)
  • Huyện Kiến Hưng
    • Tổng Kiến Thuận (39)
    • Tổng Hưng Xương (37)
  • Huyện Kiến Hòa
    • Tổng Kiến Thạnh (65)
    • Tổng Hòa Bình (86)

TRẤN HÀ TIÊN - CHƯA ĐẶT PHỦ

  • Huyện Long Xuyên
    • Tổng Long Thủy (23)
    • Tổng Quảng Xuyên (9)
  • Huyện Kiên Giang
    • Tổng Kiên Định (7)
    • Tổng Thanh Giang (4)
----------------------------------------------------------------------------------------------------
Email this to someoneShare on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on Reddit
Previous reading
HÀNH CHÍNH NAM KỲ LỤC TỈNH 1840 (THEO TRƯƠNG VĨNH KÝ)
Next reading
CHÙA QUAN ĐẾ (PHƯỜNG 2, THÀNH PHỐ CÀ MAU, TỈNH CÀ MAU)