1953

NAM KỲ GIAI ĐOẠN 1953

00
Số lượng tỉnh thành
00
Số lượng quận (*)
0000000
Dân số Nam Kỳ

 

 

 

 

(*) Tổng số lượng quận chưa tính Sài Gòn - Chợ Lớn và Cap Saint Jacques.

(*) Đặc khu Côn Đảo không tính vào thống kê.


TỈNH BẠC LIÊU

  • Quận: Vĩnh Lợi, Vĩnh Châu, Giá Rai, Cà Mau.
  • 110,003 dân.
    • Việt: 67,707
    • Miên: 29,386
    • Hoa: 12,906
    • Âu: 4

TỈNH BÀ RỊA

  • Quận: Long Điền, Đất Đỏ.
  • 20,074 dân.
    • Việt: 18,583
    • Hoa: 1,479
    • Âu: 12

TỈNH BẾN TRE

  • Quận: Bến Tre, Ba Tri, Mõ Cày, Thạnh Phú.
  • 324,300 dân.
    • Việt: 320,945
    • Hoa: 3,337
    • Âu: 18

TỈNH BIÊN HÒA

  • Quận: Biên Hòa, Long Thành, Tân Uyên, Xuân Lộc.
  • 78,081 dân.
    • Việt: 72,818
    • Thượng: 3,070
    • Hoa: 2,123
    • Âu: 70

TỈNH CẦN THƠ

  • Quận: Cần Thơ, Ô Môn, Trà Ôn, Phụng Hiệp, Cầu Kè.
  • 254,227 dân.
    • Việt: 222,600
    • Miên: 15,769
    • Hoa: 15,542
    • Âu: 251
    • Ấn: 65

THÀNH PHỐ CAP SAINT JACQUES (VŨNG TÀU)

  • 11,263 dân.
    • Việt: 10,000
    • Hoa: 1,100
    • Âu: 150
    • Miên: 13

TỈNH CHÂU ĐỐC

  • Quận: Châu Phú, Tân Châu, Tri Tôn, Tịnh Biên, Hồng Ngự.
  • 182,008 dân.
    • Việt: 151,000
    • Miên: 17,000
    • Hoa: 6,000
    • Chàm và Mã Lai: 8,000
    • Âu: 8

TỈNH CHỢ LỚN

  • Quận: Gò Đen, Cần Giuộc, Cần Đước, Đức Hòa
  • 263,970 dân.
    • Việt: 262,700
    • Hoa: 1,250
    • Âu: 20

TỈNH GIA ĐỊNH

  • Quận: Gò Vấp, Tân Bình, Thủ Đức, Hóc Môn, Nhà Bè.
  • 297,037 dân.
    • Việt: 290,031
    • Hoa: 6,415
    • Âu: 559
    • Ấn và Pakistan: 21
    • Khác: 11

TỈNH GÒ CÔNG

  • Quận: Hòa Đồng Thượng, Hòa Đồng Trung, Hòa Đồng Hạ, Hòa Lạc Thượng, Hòa Lạc Hạ.
  • 116,491 dân.
    • Việt: 115,977
    • Hoa: 1,511
    • Âu: 3

TỈNH HÀ TIÊN

  • Quận: Hòn Chông, Phú Quốc, Giang Thanh.
  • 10,600 dân
    • Việt: 10,000
    • Hoa: 600

TỈNH LONG XUYÊN

  • Quận: Long Xuyên, Thốt Nốt, Chợ Mới, Lắp Vò, Núi Sập.
  • 242,280 dân.
    • Việt: 239,754
    • Hoa: 2,266
    • Miên: 242
    • Âu: 14
    • Chàm: 4

TỈNH MỸ THO

  • Quận: Mỹ Tho, Cai Lậy, Cái Bè, Chợ Gạo, Hòa Thạnh.
  • 343,319 dân.
    • Việt: 316,650
    • Hoa: 26,592
    • Âu: 36
    • Khác: 41

TỈNH RẠCH GIÁ

  • Quận: Rạch Gia, Tân Hiệp, An Biên, Phú Quốc.
  • 70,350 dân.
    • Việt: 42,586
    • Miên: 18,010
    • Hoa: 9,702
    • Âu: 23
    • Indonesia: 10
    • Ấn: 8

TỈNH SA ĐÉC

  • Quận: Sa Đéc, Cao Lãnh, An Trung, An Tịnh, An Thới.
  • 263,076 dân.
    • Việt: 260,000
    • Hoa: 3,070
    • Pakistan: 4
    • Âu: 2

TỈNH SÓC TRĂNG

  • Quận: Sóc Trăng, Kế Sách, Long Phú, Lịch Hội Thượng, Thạnh Trị.
  • 118,718 dân.
    • Việt: 43,674
    • Miên: 65,565
    • Hoa: 9,425
    • Âu: 49
    • Ấn: 5

TỈNH TÂN AN

  • Quận: Tân An, Thủ Thừa, Bình Phước.
  • 90,646 dân.
    • Việt: 90,000
    • Hoa: 640
    • Miên: 4
    • Âu: 2

TỈNH TÂY NINH

  • Quận: Châu Thành, Trảng Bàng.
  • 53,195 dân.
    • Việt: 51,411
    • Hoa: 1,474
    • Miên: 131
    • Chàm: 127
    • Âu: 49
    • Ấn: 3

TỈNH THỦ DẦU MỘT

  • Quận: Thủ Dầu Một, Lái Thiêu, Bến Cát, Dầu Tiếng, Hớn Quản, Sông Bé, Bù Đốp.
  • 118,769 dân.
    • Việt: 69,587
    • Thượng: 43,045
    • Hoa: 4,385
    • Miên: 1,540
    • Âu: 188
    • Khác: 24

TỈNH TRÀ VINH

  • Quận: Trà Vinh, Tiểu Cần, Cầu Ngang, Càng Long, Trà Cú, Ba Động, Bangda.
  • 137,570 dân.
    • Việt: 70,147
    • Miên: 60,949
    • Hoa: 6,466
    • Âu: 8

TỈNH VĨNH LONG

  • Quận: Vĩnh Long, Chợ Lách, Tam Bình, Vũng Liêm.
  • 250,000 dân.
    • Việt: 242,553
    • Hoa: 6,694
    • Miên: 650
    • Âu: 87
    • Ấn: 16

THÀNH PHỐ SÀI GÒN - CHỢ LỚN

  • 1,603,831 dân.
    • Việt: 998,000
    • Hoa: 583,000
    • Âu: 17,410
    • Miên: 2,141
    • Khác: 3,280
----------------------------------------------------------------------------------------------------
Email this to someoneShare on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on Reddit
Previous reading
SỐ LIỆU THỐNG KÊ HÀNH CHÍNH TỈNH CÀ MAU
Next reading
THÁNH THẤT CAO ĐÀI THIÊN CẢNH ĐÀN (PHƯỜNG 1, THÀNH PHỐ CÀ MAU, TỈNH CÀ MAU)