----------------------------------------------------------------------------------------------------
Email this to someone
email
Share on Facebook
Facebook
Share on Google+
Google+
Tweet about this on Twitter
Twitter
Share on Reddit
Reddit

1953

NAM KỲ GIAI ĐOẠN 1953

00
Số lượng tỉnh thành
00
Số lượng quận (*)
0000000
Dân số Nam Kỳ

(*) Tổng số lượng quận chưa tính Sài Gòn - Chợ Lớn và Cap Saint Jacques.

(*) Đặc khu Côn Đảo không tính vào thống kê.


TỈNH BẠC LIÊU

  • Quận: Vĩnh Lợi, Vĩnh Châu, Giá Rai, Cà Mau.
  • 110,003 dân.
    • Việt: 67,707
    • Miên: 29,386
    • Hoa: 12,906
    • Âu: 4

TỈNH BÀ RỊA

  • Quận: Long Điền, Đất Đỏ.
  • 20,074 dân.
    • Việt: 18,583
    • Hoa: 1,479
    • Âu: 12

TỈNH BẾN TRE

  • Quận: Bến Tre, Ba Tri, Mõ Cày, Thạnh Phú.
  • 324,300 dân.
    • Việt: 320,945
    • Hoa: 3,337
    • Âu: 18

TỈNH BIÊN HÒA

  • Quận: Biên Hòa, Long Thành, Tân Uyên, Xuân Lộc.
  • 78,081 dân.
    • Việt: 72,818
    • Thượng: 3,070
    • Hoa: 2,123
    • Âu: 70

TỈNH CẦN THƠ

  • Quận: Cần Thơ, Ô Môn, Trà Ôn, Phụng Hiệp, Cầu Kè.
  • 254,227 dân.
    • Việt: 222,600
    • Miên: 15,769
    • Hoa: 15,542
    • Âu: 251
    • Ấn: 65

THÀNH PHỐ CAP SAINT JACQUES (VŨNG TÀU)

  • 11,263 dân.
    • Việt: 10,000
    • Hoa: 1,100
    • Âu: 150
    • Miên: 13

TỈNH CHÂU ĐỐC

  • Quận: Châu Phú, Tân Châu, Tri Tôn, Tịnh Biên, Hồng Ngự.
  • 182,008 dân.
    • Việt: 151,000
    • Miên: 17,000
    • Hoa: 6,000
    • Chàm và Mã Lai: 8,000
    • Âu: 8

TỈNH CHỢ LỚN

  • Quận: Gò Đen, Cần Giuộc, Cần Đước, Đức Hòa
  • 263,970 dân.
    • Việt: 262,700
    • Hoa: 1,250
    • Âu: 20

TỈNH GIA ĐỊNH

  • Quận: Gò Vấp, Tân Bình, Thủ Đức, Hóc Môn, Nhà Bè.
  • 297,037 dân.
    • Việt: 290,031
    • Hoa: 6,415
    • Âu: 559
    • Ấn và Pakistan: 21
    • Khác: 11

TỈNH GÒ CÔNG

  • Quận: Hòa Đồng Thượng, Hòa Đồng Trung, Hòa Đồng Hạ, Hòa Lạc Thượng, Hòa Lạc Hạ.
  • 116,491 dân.
    • Việt: 115,977
    • Hoa: 1,511
    • Âu: 3

TỈNH HÀ TIÊN

  • Quận: Hòn Chông, Phú Quốc, Giang Thanh.
  • 10,600 dân
    • Việt: 10,000
    • Hoa: 600

TỈNH LONG XUYÊN

  • Quận: Long Xuyên, Thốt Nốt, Chợ Mới, Lắp Vò, Núi Sập.
  • 242,280 dân.
    • Việt: 239,754
    • Hoa: 2,266
    • Miên: 242
    • Âu: 14
    • Chàm: 4

TỈNH MỸ THO

  • Quận: Mỹ Tho, Cai Lậy, Cái Bè, Chợ Gạo, Hòa Thạnh.
  • 343,319 dân.
    • Việt: 316,650
    • Hoa: 26,592
    • Âu: 36
    • Khác: 41

TỈNH RẠCH GIÁ

  • Quận: Rạch Gia, Tân Hiệp, An Biên, Phú Quốc.
  • 70,350 dân.
    • Việt: 42,586
    • Miên: 18,010
    • Hoa: 9,702
    • Âu: 23
    • Indonesia: 10
    • Ấn: 8

TỈNH SA ĐÉC

  • Quận: Sa Đéc, Cao Lãnh, An Trung, An Tịnh, An Thới.
  • 263,076 dân.
    • Việt: 260,000
    • Hoa: 3,070
    • Pakistan: 4
    • Âu: 2

TỈNH SÓC TRĂNG

  • Quận: Sóc Trăng, Kế Sách, Long Phú, Lịch Hội Thượng, Thạnh Trị.
  • 118,718 dân.
    • Việt: 43,674
    • Miên: 65,565
    • Hoa: 9,425
    • Âu: 49
    • Ấn: 5

TỈNH TÂN AN

  • Quận: Tân An, Thủ Thừa, Bình Phước.
  • 90,646 dân.
    • Việt: 90,000
    • Hoa: 640
    • Miên: 4
    • Âu: 2

TỈNH TÂY NINH

  • Quận: Châu Thành, Trảng Bàng.
  • 53,195 dân.
    • Việt: 51,411
    • Hoa: 1,474
    • Miên: 131
    • Chàm: 127
    • Âu: 49
    • Ấn: 3

TỈNH THỦ DẦU MỘT

  • Quận: Thủ Dầu Một, Lái Thiêu, Bến Cát, Dầu Tiếng, Hớn Quản, Sông Bé, Bù Đốp.
  • 118,769 dân.
    • Việt: 69,587
    • Thượng: 43,045
    • Hoa: 4,385
    • Miên: 1,540
    • Âu: 188
    • Khác: 24

TỈNH TRÀ VINH

  • Quận: Trà Vinh, Tiểu Cần, Cầu Ngang, Càng Long, Trà Cú, Ba Động, Bangda.
  • 137,570 dân.
    • Việt: 70,147
    • Miên: 60,949
    • Hoa: 6,466
    • Âu: 8

TỈNH VĨNH LONG

  • Quận: Vĩnh Long, Chợ Lách, Tam Bình, Vũng Liêm.
  • 250,000 dân.
    • Việt: 242,553
    • Hoa: 6,694
    • Miên: 650
    • Âu: 87
    • Ấn: 16

THÀNH PHỐ SÀI GÒN - CHỢ LỚN

  • 1,603,831 dân.
    • Việt: 998,000
    • Hoa: 583,000
    • Âu: 17,410
    • Miên: 2,141
    • Khác: 3,280
Previous reading
SỐ LIỆU THỐNG KÊ HÀNH CHÍNH TỈNH CÀ MAU
Next reading
THÁNH THẤT CAO ĐÀI THIÊN CẢNH ĐÀN (PHƯỜNG 1, THÀNH PHỐ CÀ MAU, TỈNH CÀ MAU)