Gia phả dòng họ Lê ở xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

NGUYỄN THỊ BIÊNTuổi đời: 79 niên1864-1943

Tên đầy đủ
NGUYỄN THỊ BIÊN
Tên lót
THỊ
Tên chính
BIÊN
Họ chính
NGUYỄN
Sinh nhật 1864 (Giáp Tý)

Kết hôn VĂN HIỀNXem gia đình này

Con trai sinh ra
#1
VĂN YÊN (Hai)
1884 (Giáp Thân) (lúc 20 tuổi)

Con trai sinh ra
#2
VĂN KHẢI (Ba)
1888 (Mậu Tý) (lúc 24 tuổi)

Con trai sinh ra
#3
VĂN TIỆU (Tư)
1891 (Tân Mão) (lúc 27 tuổi)

Con gái sinh ra
#4
THỊ ĐOAN (Năm)
1898 (Mậu Tuất) (lúc 34 tuổi)

Con gái sinh ra
#5
THỊ ÁNH (Sáu)
1900 (Canh Tý) (lúc 36 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#1
THỊ TƯỚC
1900 (Canh Tý) (lúc 36 tuổi)

Con gái sinh ra
#6
THỊ THẾ (Bảy)
1902 (Nhâm Dần) (lúc 38 tuổi)

Con trai sinh ra
#7
KHẮC XƯƠNG (Tám)
1903 (Quý Mão) (lúc 39 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#2
THỊ THOÀN
1907 (Đinh Mùi) (lúc 43 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#3
MINH THUẬT
1910 (Canh Tuất) (lúc 46 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#4
THỊ BAN
1910 (Canh Tuất) (lúc 46 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#5
VĂN KHUÔN
1912 (Nhâm Tý) (lúc 48 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#6
VĂN HOÀNG
1912 (Nhâm Tý) (lúc 48 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#7
THỊ HẰNG
1915 (Ất Mão) (lúc 51 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#8
THỊ TRƯỚC
1916 (Bính Thìn) (lúc 52 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#9
THỊ ĐẠM
1916 (Bính Thìn) (lúc 52 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#10
TÂM ĐỨC
1917 (Đinh Tỵ) (lúc 53 tuổi)

Cháu ngoại trai sinh ra
#11
TRẦN HẢI THOẠI
1917 (Đinh Tỵ) (lúc 53 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#12
THỊ HÒE
1918 (Mậu Ngọ) (lúc 54 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#13
THỊ KIỀU
1920 (Canh Thân) (lúc 56 tuổi)

Cháu ngoại trai sinh ra
#14
ĐỖ VĂN PHÁN
1920 (Canh Thân) (lúc 56 tuổi)

Cháu ngoại trai sinh ra
#15
ĐỖ VĂN TRIỆU
1922 (Nhâm Tuất) (lúc 58 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#16
THỊ HOÀNG
1923 (Quý Hợi) (lúc 59 tuổi)

Cháu ngoại gái sinh ra
#17
NGUYỄN THỊ NHUNG
1923 (Quý Hợi) (lúc 59 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#18
VĂN UYÊN
1924 (Giáp Tý) (lúc 60 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#19
VĂN SÍNH
1924 (Giáp Tý) (lúc 60 tuổi)

Cháu ngoại trai sinh ra
#20
ĐỖ XUÂN QUANG
1924 (Giáp Tý) (lúc 60 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#21
VĂN MƯỜI
1926 (Bính Dần) (lúc 62 tuổi)

Cháu ngoại gái sinh ra
#22
NGUYỄN THỊ BIA
1927 (Đinh Mão) (lúc 63 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#23
TRI CHÍ
1928 (Mậu Thìn) (lúc 64 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#24
HOÀNG ANH
1928 (Mậu Thìn) (lúc 64 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#25
THỊ THIỆP
1929 (Kỷ Tỵ) (lúc 65 tuổi)

Cháu ngoại gái sinh ra
#26
ĐỖ THỊ THIỆP
1929 (Kỷ Tỵ) (lúc 65 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#27
VĂN BAY
1930 (Canh Ngọ) (lúc 66 tuổi)

Cháu ngoại trai sinh ra
#28
NGUYỄN VĂN UÔNG
1930 (Canh Ngọ) (lúc 66 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#29
XUÂN PHƯƠNG
1930 (Canh Ngọ) (lúc 66 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#30
THỊ LIỆP
1932 (Nhâm Thân) (lúc 68 tuổi)

Cháu ngoại gái sinh ra
#31
NGUYỄN THỊ PHIA
1934 (Giáp Tuất) (lúc 70 tuổi)

Chồng qua đời VĂN HIỀN
1934 (Giáp Tuất) (lúc 70 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#32
THỊ TIẾP
1936 (Bính Tý) (lúc 72 tuổi)

Con trai qua đời VĂN TIỆU (Tư)
1936 (Bính Tý) (lúc 72 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#33
GIA YÊN
1941 (Tân Tỵ) (lúc 77 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#34
VĂN DIÊM
1942 (Nhâm Ngọ) (lúc 78 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#35
KIM PHƯƠNG
1942 (Nhâm Ngọ) (lúc 78 tuổi)

Cháu nội trai qua đời VĂN MƯỜI
1942 (Nhâm Ngọ) (lúc 78 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#36
THỊ KIM
1943 (Quý Mùi) (cùng ngày khi qua đời)

Qua đời 1943 (Quý Mùi) (lúc 79 tuổi)

Gia đình với VĂN HIỀN - Xem gia đình này
Chồng
Bản thân
Kết hôn:
Con trai
5 niên
Con trai
4 niên
Con trai
8 niên
Con gái
3 niên
Con gái
3 niên
Con gái
2 niên
Con trai