Gia phả dòng họ Lê ở xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

VĂN HIỀNTuổi đời: 71 niên1863-1934

Tên đầy đủ
VĂN HIỀN
Tên lót
VĂN
Tên chính
HIỀN
Họ chính
Sinh nhật 1863 (Quý Hợi) 61 59

Kết hônNGUYỄN THỊ BIÊNXem gia đình này

Cha qua đời VĂN MINH (Ba)
1870 (Canh Ngọ) (lúc 7 tuổi)

Mẹ qua đờiTRẦN THỊ NHÀN
1875 (Ất Hợi) (lúc 12 tuổi)

Con trai sinh ra
#1
VĂN YÊN (Hai)
1884 (Giáp Thân) (lúc 21 tuổi)

Con trai sinh ra
#2
VĂN KHẢI (Ba)
1888 (Mậu Tý) (lúc 25 tuổi)

Con trai sinh ra
#3
VĂN TIỆU (Tư)
1891 (Tân Mão) (lúc 28 tuổi)

Con gái sinh ra
#4
THỊ ĐOAN (Năm)
1898 (Mậu Tuất) (lúc 35 tuổi)

Con gái sinh ra
#5
THỊ ÁNH (Sáu)
1900 (Canh Tý) (lúc 37 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#1
THỊ TƯỚC
1900 (Canh Tý) (lúc 37 tuổi)

Con gái sinh ra
#6
THỊ THẾ (Bảy)
1902 (Nhâm Dần) (lúc 39 tuổi)

Con trai sinh ra
#7
KHẮC XƯƠNG (Tám)
1903 (Quý Mão) (lúc 40 tuổi)

Chị em qua đời THỊ NĂM
1905 (Ất Tỵ) (lúc 42 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#2
THỊ THOÀN
1907 (Đinh Mùi) (lúc 44 tuổi)

Anh em qua đời VĂN ĐỊNH
1907 (Đinh Mùi) (lúc 44 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#3
MINH THUẬT
1910 (Canh Tuất) (lúc 47 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#4
THỊ BAN
1910 (Canh Tuất) (lúc 47 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#5
VĂN KHUÔN
1912 (Nhâm Tý) (lúc 49 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#6
VĂN HOÀNG
1912 (Nhâm Tý) (lúc 49 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#7
THỊ HẰNG
1915 (Ất Mão) (lúc 52 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#8
THỊ TRƯỚC
1916 (Bính Thìn) (lúc 53 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#9
THỊ ĐẠM
1916 (Bính Thìn) (lúc 53 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#10
TÂM ĐỨC
1917 (Đinh Tỵ) (lúc 54 tuổi)

Cháu ngoại trai sinh ra
#11
TRẦN HẢI THOẠI
1917 (Đinh Tỵ) (lúc 54 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#12
THỊ HÒE
1918 (Mậu Ngọ) (lúc 55 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#13
THỊ KIỀU
1920 (Canh Thân) (lúc 57 tuổi)

Cháu ngoại trai sinh ra
#14
ĐỖ VĂN PHÁN
1920 (Canh Thân) (lúc 57 tuổi)

Cháu ngoại trai sinh ra
#15
ĐỖ VĂN TRIỆU
1922 (Nhâm Tuất) (lúc 59 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#16
THỊ HOÀNG
1923 (Quý Hợi) (lúc 60 tuổi)

Cháu ngoại gái sinh ra
#17
NGUYỄN THỊ NHUNG
1923 (Quý Hợi) (lúc 60 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#18
VĂN UYÊN
1924 (Giáp Tý) (lúc 61 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#19
VĂN SÍNH
1924 (Giáp Tý) (lúc 61 tuổi)

Cháu ngoại trai sinh ra
#20
ĐỖ XUÂN QUANG
1924 (Giáp Tý) (lúc 61 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#21
VĂN MƯỜI
1926 (Bính Dần) (lúc 63 tuổi)

Cháu ngoại gái sinh ra
#22
NGUYỄN THỊ BIA
1927 (Đinh Mão) (lúc 64 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#23
TRI CHÍ
1928 (Mậu Thìn) (lúc 65 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#24
HOÀNG ANH
1928 (Mậu Thìn) (lúc 65 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#25
THỊ THIỆP
1929 (Kỷ Tỵ) (lúc 66 tuổi)

Cháu ngoại gái sinh ra
#26
ĐỖ THỊ THIỆP
1929 (Kỷ Tỵ) (lúc 66 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#27
VĂN BAY
1930 (Canh Ngọ) (lúc 67 tuổi)

Cháu ngoại trai sinh ra
#28
NGUYỄN VĂN UÔNG
1930 (Canh Ngọ) (lúc 67 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#29
XUÂN PHƯƠNG
1930 (Canh Ngọ) (lúc 67 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#30
THỊ LIỆP
1932 (Nhâm Thân) (lúc 69 tuổi)

Cháu ngoại gái sinh ra
#31
NGUYỄN THỊ PHIA
1934 (Giáp Tuất) (cùng ngày khi qua đời)

Qua đời 1934 (Giáp Tuất) (lúc 71 tuổi)

Gia đình với cha mẹ - Xem gia đình này
Cha
Mẹ
Kết hôn:
Anh trai
6 niên
Chị gái
5 niên
Anh trai
10 niên
Bản thân
Gia đình với NGUYỄN THỊ BIÊN - Xem gia đình này
Bản thân
Vợ
Kết hôn:
Con trai
5 niên
Con trai
4 niên
Con trai
8 niên
Con gái
3 niên
Con gái
3 niên
Con gái
2 niên
Con trai