Các mục nổi bật
NGUYỄN
VĂN CHÁNH (Sáu) 阮文
“Chủ Tý”
NGUYỄN
VĂN TÝ (Chín) 阮文庇
HUỲNH
THỊ THÀNG (Chín)
HUỲNH
VĂN LỢI
NGUYỄN
THỊ RỠ
PHẠM
VĂN CA
CAM
THỊ DẶM (Ba)
Đăng nhập
Gia phả dòng họ Ngô-Nguyễn ở xã Phước Vân, huyện Cần Đước, tỉnh Long An
Dòng họ
Biểu đồ
Bản đồ phả hệ
Biểu đồ hình quạt
Cây nhỏ gọn
Cây tương tác
Dòng thời gian
Đồng hồ cát
Gia phả
Hậu duệ
Mối quan hệ
Phả hệ
Số liệu thống kê
Tổ tiên
Tuổi thọ
Danh sách
Cá nhân
Chi họ
Đối tượng media
Gia đình
Phân cấp địa điểm
Lịch
Ngày
Tháng
Năm
Báo cáo
Cá nhân
Gia đình
Hậu duệ
Hôn nhân
Nghề nghiệp
Nguồn tin
Phả hệ
Qua đời
Sinh ra
Tổ tiên
Tìm kiếm
Tìm kiếm tổng hợp
Tìm kiếm ngữ âm
Tìm kiếm nâng cao
NGUYỄN
MINH DIỆU (Hai)
+
NGUYỄN
THỊ NHẢN (Hai)
8 người con
Bản đồ phả hệ
Biểu đồ hình quạt
Cây nhỏ gọn
Cây tương tác
Đồng hồ cát
Gia phả
Hậu duệ
Mối quan hệ
Phả hệ
Tổ tiên
Gia đình với phối ngẫu
HỒ
VĂN THƯƠNG
HỒ
VĂN TƯỞNG (Hai)
HỒ
VĂN BÊNH (Ba)
HỒ
VĂN TRỌNG (Tư)
HỒ
THỊ KINH (Năm)
HỒ
VĂN IN (Sáu)
NGUYỄN
THỊ TẠO (Hai)
Sinh nhật:
khoảng 1904
19
18
Qua đời:
13 tháng 04 2003
Bản đồ phả hệ
Biểu đồ hình quạt
Cây nhỏ gọn
Cây tương tác
Đồng hồ cát
Gia phả
Hậu duệ
Mối quan hệ
Phả hệ
Tổ tiên
Gia đình với phối ngẫu
PHAN
VĂN SÉO
NGUYỄN
THỊ TỰU (Hai)
Sinh nhật:
khoảng 1906
21
20
Qua đời:
12 tháng 08 1957
Bản đồ phả hệ
Biểu đồ hình quạt
Cây nhỏ gọn
Cây tương tác
Đồng hồ cát
Gia phả
Hậu duệ
Mối quan hệ
Phả hệ
Tổ tiên
Gia đình với phối ngẫu
QUÁCH
THỊ LẾN
NGUYỄN
HỮU THÀNH (Hai)
NGUYỄN
THỊ PHƯỜNG (Ba)
NGUYỄN
THỊ TƯ
NGUYỄN
VĂN CƯƠNG (Năm)
Sinh nhật:
khoảng 1910
25
24
Qua đời:
7 tháng 06 1991
Bản đồ phả hệ
Biểu đồ hình quạt
Cây nhỏ gọn
Cây tương tác
Đồng hồ cát
Gia phả
Hậu duệ
Mối quan hệ
Phả hệ
Tổ tiên
Gia đình với phối ngẫu
DIỆP
VĂN PHÁO
DIỆP
VĂN ÁN (Hai)
DIỆP
KIM XUÂN (Ba)
DIỆP
KIM EM (Tư)
DIỆP
KIM DUNG (Năm)
NGUYỄN
THỊ MANH (Sáu)
Sinh nhật:
khoảng 1917
32
31
Qua đời:
21 tháng 09 2012
Bản đồ phả hệ
Biểu đồ hình quạt
Cây nhỏ gọn
Cây tương tác
Đồng hồ cát
Gia phả
Hậu duệ
Mối quan hệ
Phả hệ
Tổ tiên
Gia đình với phối ngẫu
NGUYỄN
THỊ HAI
NGUYỄN
THỊ BÉ (Hai)
NGUYỄN
THANH TÒNG (Ba)
NGUYỄN
CÔNG MIÊN (Tư)
NGUYỄN
KIM PHIÊN (Năm)
NGUYỄN
ĐẠI HỘI (Sáu)
NGUYỄN
QUANG TRỨ (Bảy)
NGUYỄN
THANH THỦY LỚN (Tám)
NGUYỄN
THANH THỦY NHỎ (Chín)
NGUYỄN
VĂN ỚT (Bảy)
Sinh nhật:
khoảng 1920
35
34
Qua đời:
21 tháng 10 2007
Bản đồ phả hệ
Biểu đồ hình quạt
Cây nhỏ gọn
Cây tương tác
Đồng hồ cát
Gia phả
Hậu duệ
Mối quan hệ
Phả hệ
Tổ tiên
Gia đình với phối ngẫu
TỪ
THỊ NHUNG
NGUYỄN
VĂN HÙNG (Hai)
NGUYỄN
VĂN HÀI (Ba)
NGUYỄN
TRỌNG NGHIỆP (Tư)
NGUYỄN
BÁ ANH (Năm)
NGUYỄN
VĂN CƯ (Sáu)
NGUYỄN
CẨM CHÂU (Bảy)
NGUYỄN
THANH HƯƠNG (Tám)
NGUYỄN
MINH QUYỀN (Chín)
NGUYỄN
HỮU NGHỊ (Mười)
NGUYỄN
VĂN HIỂM (Tám)
Sinh nhật:
khoảng 1922
37
36
Qua đời:
18 tháng 02 2006
Bản đồ phả hệ
Biểu đồ hình quạt
Cây nhỏ gọn
Cây tương tác
Đồng hồ cát
Gia phả
Hậu duệ
Mối quan hệ
Phả hệ
Tổ tiên
Gia đình với phối ngẫu
ĐOÀN
THỊ KẼM
NGUYỄN
MINH Ý (Hai)
NGUYỄN
THU HÀ (Ba)
NGUYỄN
VIỆT THỐNG (Tư)
NGUYỄN
THỊ KIỀU TIÊN (Năm)
NGUYỄN
TRƯỜNG GIANG (Sáu)
NGUYỄN
MINH HOÀNG (Bảy)
NGUYỄN
THỊ QUỲNH NGA (Tám)
NGUYỄN
THỊ QUỲNH MAI (Chín)
NGUYỄN
TUYẾT PHƯỢNG (Mười)
NGUYỄN
VĂN ÚT (Mười Một)
NGUYỄN
VĂN PHÙNG (Chín)
Sinh nhật:
khoảng 1925
40
39
Qua đời:
22 tháng 06 1998
Bản đồ phả hệ
Biểu đồ hình quạt
Cây nhỏ gọn
Cây tương tác
Đồng hồ cát
Gia phả
Hậu duệ
Mối quan hệ
Phả hệ
Tổ tiên
NGUYỄN
THỊ GẶP (Mười)
Sinh nhật:
khoảng 1927
42
41
Qua đời:
khoảng 1950
Cha mẹ
Ông bà
Bản đồ phả hệ
Biểu đồ hình quạt
Cây nhỏ gọn
Cây tương tác
Đồng hồ cát
Gia phả
Hậu duệ
Mối quan hệ
Phả hệ
Tổ tiên
Gia đình với phối ngẫu
NGUYỄN
THỊ NHẢN (Hai)
NGUYỄN
THỊ TẠO (Hai)
NGUYỄN
THỊ TỰU (Hai)
NGUYỄN
VĂN CƯƠNG (Năm)
NGUYỄN
THỊ MANH (Sáu)
NGUYỄN
VĂN ỚT (Bảy)
NGUYỄN
VĂN HIỂM (Tám)
NGUYỄN
VĂN PHÙNG (Chín)
NGUYỄN
THỊ GẶP (Mười)
NGUYỄN
MINH DIỆU (Hai)
Sinh nhật:
12 tháng 06 1884
24
26
—
ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam
Qua đời:
12 tháng 03 1945
—
ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam
Bản đồ phả hệ
Biểu đồ hình quạt
Cây nhỏ gọn
Cây tương tác
Đồng hồ cát
Gia phả
Hậu duệ
Mối quan hệ
Phả hệ
Tổ tiên
Gia đình với phối ngẫu
HUỲNH
THỊ HẰNG (Tám)
NGUYỄN
MINH DIỆU (Hai)
NGUYỄN
VĂN CỪ (Ba) 阮文
NGUYỄN
VĂN MÂN (Tư) 阮文
NGUYỄN
VĂN CANG (Năm) 阮文
NGUYỄN
THỊ TÂN (Sáu)
NGUYỄN
THỊ CỰU (Bảy)
NGUYỄN
VĂN KỲ (Tư) 阮文
Sinh nhật:
khoảng 1860
—
ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam
Qua đời:
24 tháng 02 1939
—
khóm 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam
Bản đồ phả hệ
Biểu đồ hình quạt
Cây nhỏ gọn
Cây tương tác
Đồng hồ cát
Gia phả
Hậu duệ
Mối quan hệ
Phả hệ
Tổ tiên
Gia đình với phối ngẫu
NGUYỄN
VĂN KỲ (Tư) 阮文
NGUYỄN
MINH DIỆU (Hai)
NGUYỄN
VĂN CỪ (Ba) 阮文
NGUYỄN
VĂN MÂN (Tư) 阮文
NGUYỄN
VĂN CANG (Năm) 阮文
NGUYỄN
THỊ TÂN (Sáu)
NGUYỄN
THỊ CỰU (Bảy)
HUỲNH
THỊ HẰNG (Tám)
Sinh nhật:
khoảng 1858
—
khóm 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam
Qua đời:
11 tháng 05 1944
—
khóm 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam
Bản đồ phả hệ
Biểu đồ hình quạt
Cây nhỏ gọn
Cây tương tác
Đồng hồ cát
Gia phả
Hậu duệ
Mối quan hệ
Phả hệ
Tổ tiên
Gia đình với phối ngẫu
NGUYỄN
MINH DIỆU (Hai)
NGUYỄN
THỊ TẠO (Hai)
NGUYỄN
THỊ TỰU (Hai)
NGUYỄN
VĂN CƯƠNG (Năm)
NGUYỄN
THỊ MANH (Sáu)
NGUYỄN
VĂN ỚT (Bảy)
NGUYỄN
VĂN HIỂM (Tám)
NGUYỄN
VĂN PHÙNG (Chín)
NGUYỄN
THỊ GẶP (Mười)
NGUYỄN
THỊ NHẢN (Hai)
Sinh nhật:
30 tháng 08 1885
Qua đời:
11 tháng 09 1979
—
ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam
Thông tin nhóm gia đình
Kết hôn
Có
Thay đổi cuối
2 tháng 03 2019
(Nhầm ngày Hai Sáu tháng Giêng năm Kỷ Hợi - Dương lịch hiện tại
đã qua 40 ngày
ứng với
ngày 23 tháng 02 năm 2025
)
–
13:17:48
Bởi:
Nguyễn Hoàng Đức