Bản đồ tổ quán dòng họ Ngô-Nguyễn xã Phước Vân, huyện Cần Đước, tỉnh Long An. Nguyễn Hoàng Đức lập phả.
Số liệu thống kê — Gia phả dòng họ Ngô-Nguyễn ở xã Phước Vân, huyện Cần Đước, tỉnh Long An
Thông tin dòng họ này được cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng 03 2025.
Cá nhân
Nam giới
2,793
50.8%
50.8%
Nữ giới
2,701
49.2%
49.2%
Tổng số họ chính
Gia đình
Nguồn tin
Đối tượng media
Kho lưu trữ
Tổng số sự kiện
4,240
Quản trị viên
3
Người sinh ra đầu tiên
1818
Người qua đời đầu tiên
1894
Người mới qua đời gần đây
2024
Người sống thọ nhất khi mất
100
Tuổi thọ bình quân
63
Nam giới: 60 Nữ giới: 66
Bình quân số con cái mỗi gia đình
2.34
Các họ chính phổ biến nhất
?, ? ?, BÙI, HUỲNH, BÙI, LÊ, NGUYỄN, THỊ THÚY LIÊN, NGUYÊN, NGUYẾN, NGUYỄN TÔ, NGUYỄN VÕ, PHAN NGỌC, PHAN, PHẠM, TRẦN, TRẦN HUYỀN, TRẦN THỊ, TRỊNH, TRÌNH, ĐẶNG
Biểu đồ của NGUYỄN VĂN CHÁNH (Sáu) 阮文
|
|
Gia phả dòng họ Ngô-Nguyễn ở xã Phước Vân, huyện Cần Đước, tỉnh Long An
Các thay đổi trong 90 ngày qua
Hồ sơ | Thay đổi cuối | Bởi | |
---|---|---|---|
ĐẶNG HOÀN VĂN (Chín) | 25 tháng 01 2025 - 19:18:24 | nguyenhoangduc | |
NGUYỄN VĂN ĐỜI (Hai) | 25 tháng 02 2025 - 14:23:09 | nguyenhoangduc | |
TRƯƠNG Q LAN | 25 tháng 02 2025 - 14:24:37 | nguyenhoangduc | |
NGUYỄN NGỌC NHUNG (Năm) | 25 tháng 02 2025 - 14:24:37 | nguyenhoangduc | |
TRƯƠNG Q LAN + NGUYỄN NGỌC NHUNG (Năm) | 25 tháng 02 2025 - 14:34:11 | nguyenhoangduc | |
NGUYỄN THANH NHƠN (Tư) + LÊ THỊ THU THẢO | 25 tháng 02 2025 - 14:35:27 | nguyenhoangduc | |
CAO THỊ MƯỜI (Út Huệ) | 17 tháng 03 2025 - 10:52:21 | nguyenhoangduc | |
NGUYỄN HOÀNG SON (Năm) 阮潢崙 | 17 tháng 03 2025 - 10:56:30 | nguyenhoangduc | |
NGUYỄN HOÀNG VÂN (Chín) 阮潢云 | 17 tháng 03 2025 - 10:57:39 | nguyenhoangduc | |
NGUYỄN THỊ HOÀNG KIM (Tám) 阮视潢金 | 17 tháng 03 2025 - 11:01:29 | nguyenhoangduc | |
NGUYỄN HOÀNG SƠN (Tư) 阮潢山 | 17 tháng 03 2025 - 11:06:11 | nguyenhoangduc | |
NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO (Hai) | 17 tháng 03 2025 - 11:08:55 | nguyenhoangduc |
Các sự kiện sắp tới
Hồ sơ | Ngày tháng | Sự kiện | |
---|---|---|---|
TRỊNH VĂN SANG | 6 tháng 04 1977 | 48 | Sinh nhật |
TRẦN THỊ LỰ (Tám) | 6 tháng 04 1956 | 69 | Qua đời |
NGUYỄN THANH HIỀN (Hai) | 7 tháng 04 2003 | 22 | Sinh nhật |
BÙI KIM THỂ | 9 tháng 04 2014 | 11 | Qua đời |
NGUYỄN NGỌC THẢO TRANG (Ba) | 9 tháng 04 2008 | 17 | Sinh nhật |
HUỲNH HỮU XẠ (Tư) | 9 tháng 04 2002 | 23 | Qua đời |
HUỲNH THUẬN TRỊ (Mười) | 9 tháng 04 1999 | 26 | Qua đời |
TRẦN THỊ HỒNG THẮM | 9 tháng 04 1992 | 33 | Sinh nhật |
HUỲNH KIM DIỄM (Tám) | 10 tháng 04 2020 | 5 | Qua đời |
PHẠM ĐẶNG VŨ (Hai) | 10 tháng 04 2006 | 19 | Sinh nhật |
NGUYỄN THỚI HÒA (Ba) | 10 tháng 04 1959 | 66 | Qua đời |
NGUYỄN VĂN CUNG (Năm) | 11 tháng 04 2011 | 14 | Qua đời |
PHẠM THỊ TUYẾT | 11 tháng 04 1992 | 33 | Qua đời |
NGUYỄN THỊ ẤN | 12 tháng 04 2012 | 13 | Qua đời |
NGUYỄN PHƯỚC ANH THƠ (Ba) | 12 tháng 04 2002 | 23 | Sinh nhật |
NGUYỄN THỊ TẠO (Hai) | 13 tháng 04 2003 | 22 | Qua đời |
NGÔ Ngọc Hân | 14 tháng 04 2018 | 7 | Sinh nhật |
NGÔ Ngọc Hân | 14 tháng 04 2018 | 7 | Sinh nhật |
NGÔ | 14 tháng 04 2018 | 7 | Sinh nhật |
ĐẶNG THÚY LAM (Tư) | khoảng 14 tháng 04 1982 | 43 | Sinh nhật |
NGUYỄN TÍN XUÂN LINH | 14 tháng 04 1969 | 56 | Sinh nhật |
NGUYỄN THỊ THÚY | khoảng 15 tháng 04 1990 | 35 | Sinh nhật |
NGUYỄN MỸ HIỀN (Năm) 阮 | 15 tháng 04 1973 | 52 | Sinh nhật |
NGUYỄN THỊ HÒA (Sáu) | 16 tháng 04 2018 | 7 | Qua đời |
DƯƠNG MỸ PHƯƠNG | khoảng 16 tháng 04 1973 | 52 | Qua đời |
NGUYỄN THỊ MỸ ANH (Tư) 阮氏美鶯 | 16 tháng 04 1934 | 91 | Sinh nhật |
NGUYỄN KIM XUÂN (Sáu) | 18 tháng 04 2011 | 14 | Qua đời |
HUỲNH VĂN ĐANG (Tám) | 18 tháng 04 1996 | 29 | Qua đời |
ĐỖ MỸ UYÊN (Năm) | 18 tháng 04 1966 | 59 | Sinh nhật |
CAO NGỌC MINH (Hai) | 20 tháng 04 2018 | 7 | Sinh nhật |
NGUYỄN HẢI THẢO NGUYÊN (Tư) | khoảng 20 tháng 04 2016 | 9 | Sinh nhật |
BÙI VĂN MINH | 21 tháng 04 1977 | 48 | Qua đời |
NGUYỄN HUỲNH NHƯ Ý (Ba) | 22 tháng 04 1987 | 38 | Sinh nhật |
TÔ THỦY NGỌC | 23 tháng 04 2015 | 10 | Sinh nhật |
LÊ VĂN CHIÊU | 23 tháng 04 2006 | 19 | Qua đời |
TRỊNH THỊ THIỆT | 24 tháng 04 1995 | 30 | Qua đời |
TRỊNH THỊ THIỆT | 24 tháng 04 1995 | 30 | Qua đời |
TRỊNH THỊ THIỆT | 24 tháng 04 1995 | 30 | Qua đời |
ĐẶNG TUẤN KIỆT (Ba) | 24 tháng 04 1988 | 37 | Qua đời |
NGUYỄN THỊ ? (Tư) | 24 tháng 04 1936 | 89 | Qua đời |
HUỲNH VĂN KHIẾT (Ba) | 26 tháng 04 2001 | 24 | Qua đời |
NGUYỄN THỊ PHƯỢNG VĨ | 26 tháng 04 1982 | 43 | Sinh nhật |
NGUYỄN THÀNH HẬU | khoảng 26 tháng 04 1973 | 52 | Sinh nhật |
NGUYỄN THỊ THỰC (Sáu) | 26 tháng 04 1959 | 66 | Qua đời |
LÊ VĂN TƯ | 27 tháng 04 2017 | 8 | Qua đời |
VÕ THỊ XỨNG | 27 tháng 04 1972 | 53 | Qua đời |
NGUYỄN THỊ NHUNG | 28 tháng 04 1996 | 29 | Qua đời |
TRẦN THỊ HUÊ | 28 tháng 04 1931 | 94 | Qua đời |
NGUYỄN THỊ KIẾN (Ba) | 29 tháng 04 1986 | 39 | Qua đời |
NGUYỄN VĂN CHÁNH (Sáu) 阮文 | 29 tháng 04 1985 | 40 | Qua đời |
NGUYỄN VĂN TỒN (Tư) | 29 tháng 04 1900 | 125 | Qua đời |
LÊ NGUYỄN ĐẠI PHÁT (Hai) | 30 tháng 04 2013 | 12 | Sinh nhật |
LÊ NGUYỄN ĐẠI PHÁT | 30 tháng 04 2013 | 12 | Sinh nhật |
HUỲNH THIỆN NGÔN (Tám) | 30 tháng 04 2004 | 21 | Qua đời |
NGUYỄN THỊ DU (Năm) | 30 tháng 04 2003 | 22 | Qua đời |
LÊ HỒNG CẨM (Năm) | 30 tháng 04 1975 | 50 | Sinh nhật |
TĂNG THỊ CHỌN | khoảng tháng 05 1926 | 99 | Sinh nhật |
HUỲNH MINH INH (Hai) | khoảng tháng 05 1925 | 100 | Sinh nhật |
NGUYỄN KIM LÊ (Ba) 阮 | 1 tháng 05 2017 | 8 | Qua đời |
TRẦN THỊ HÃNH | 1 tháng 05 1999 | 26 | Qua đời |
NGUYỄN HỮU THÀNH (Hai) | 1 tháng 05 1967 | 58 | Qua đời |
NGUYỄN VĂN HỒNG | 2 tháng 05 2012 | 13 | Qua đời |
HỒ THỊ XẪM | 2 tháng 05 1990 | 35 | Qua đời |
NGUYỄN ĐỖ THÁI (Hai) | 2 tháng 05 1984 | 41 | Sinh nhật |
HUỲNH MINH KÝ (Tư) | 2 tháng 05 1983 | 42 | Qua đời |
NGUYỄN THÀNH THẾ (Bảy Đoàn) | 3 tháng 05 2021 | 4 | Qua đời |
VƯƠNG THỊ THIỀU | 3 tháng 05 1984 | 41 | Qua đời |
NGÔ NGỌC NGÂN (Hai) | 4 tháng 05 2015 | 10 | Sinh nhật |
NGUYỄN THỊ KIÊN (Sáu) | 4 tháng 05 2007 | 18 | Qua đời |
NGÔ TẤT THÀNH (Hai) | 4 tháng 05 1988 | 37 | Sinh nhật |
NGUYỄN NGỌC THẢO (Hai) | 5 tháng 05 2009 | 16 | Sinh nhật |
BÙI THỊ CẢNH (Năm) | 7 tháng 05 2000 | 25 | Qua đời |
TÔ TUẤN DÂN | 7 tháng 05 1977 | 48 | Sinh nhật |
NGUYỄN VĂN TẮC (Chín) 阮文 | khoảng 8 tháng 05 1949 | 76 | Qua đời |
NGUYỄN THỊ THỚI (Hai) | 8 tháng 05 1946 | 79 | Qua đời |
NGUYỄN THỊ BIỀN | 8 tháng 05 1913 | 112 | Qua đời |
HUỲNH MINH INH (Hai) | 9 tháng 05 2010 | 15 | Qua đời |
HUỲNH THỊ ƯỚM | 9 tháng 05 2008 | 17 | Qua đời |
NGUYỄN HUY THỊNH (Ba) | 11 tháng 05 2010 | 15 | Sinh nhật |
HUỲNH THỊ HẰNG (Tám) | 11 tháng 05 1944 | 81 | Qua đời |
ĐOÀN VĂN VẤN | 12 tháng 05 1998 | 27 | Qua đời |
NGUYỄN THỊ THẢNH (Hai) | khoảng 12 tháng 05 1998 | 27 | Qua đời |
LÊ THỊ ĐỊNH (Ba) | 12 tháng 05 1988 | 37 | Qua đời |
QUÁCH THỊ TIÊM | 12 tháng 05 1954 | 71 | Qua đời |
PHẠM VĂN KHA (Hai) | 13 tháng 05 1980 | 45 | Sinh nhật |
NGUYỄN HOÀNG (Hai) 阮潢 | 13 tháng 05 1931 | 94 | Sinh nhật |
NGUYỄN THỊ HỢI (Hai) | 13 tháng 05 1905 | 120 | Sinh nhật |
TRẦN THỊ XINH (Hai) | 14 tháng 05 2001 | 24 | Qua đời |
NHAN NHƯ NGỌC | 14 tháng 05 1975 | 50 | Sinh nhật |
LÊ HỒNG DIỄM (Tư) | 14 tháng 05 1970 | 55 | Sinh nhật |
NGUYỄN VĂN THANH (Tư) | 16 tháng 05 2002 | 23 | Qua đời |
PHẠM THỊ DUNG (Mười) | 16 tháng 05 1985 | 40 | Qua đời |
LÊ VĂN GỌN | 16 tháng 05 1971 | 54 | Qua đời |
ĐẶNG HOÀNG DŨNG (Tám) | 16 tháng 05 1969 | 56 | Sinh nhật |
NGUYỄN VĂN SỬ | 16 tháng 05 1946 | 79 | Qua đời |
HUỲNH NGỌC DIỆP (Năm) | 17 tháng 05 2023 | 2 | Qua đời |
LÊ CÔNG NHÂN (Bảy) | 17 tháng 05 1973 | 52 | Qua đời |
NGUYỄN CHÍ HỮU (Ba) + NGUYỄN CẨM LỤA | 17 tháng 05 2014 | 11 | Kết hôn |
HUỲNH NGỌC KIM THƯ | 18 tháng 05 2014 | 11 | Sinh nhật |
CAO THỊ HỒNG LOAN (Hai) | 18 tháng 05 1980 | 45 | Sinh nhật |
HUỲNH THẾ TRUNG (Năm) | 18 tháng 05 1975 | 50 | Qua đời |
LÊ THỊ BỒNG | 19 tháng 05 2002 | 23 | Qua đời |
LÊ THỊ THU THẢO | 19 tháng 05 1991 | 34 | Sinh nhật |
HUỲNH VĂN LỢI | 20 tháng 05 1990 | 35 | Qua đời |
HUỲNH TRƯỜNG SƠN (Tư) | 20 tháng 05 1983 | 42 | Qua đời |
NGUYỄN VĂN MANG (Hai) 阮文 | 21 tháng 05 1994 | 31 | Qua đời |
NGUYỄN QUỐC VIỆT | 21 tháng 05 1972 | 53 | Sinh nhật |
ĐẶNG THỊ VỚI | 22 tháng 05 1982 | 43 | Qua đời |
NGUYỄN THIỆN KHAI TÂM (Hai) | 23 tháng 05 2002 | 23 | Sinh nhật |
LÊ THỊ NHẺO | 24 tháng 05 2011 | 14 | Qua đời |
VƯƠNG HỮU HẬU (Ba) | khoảng 24 tháng 05 2007 | 18 | Qua đời |
BÙI KHÁNH LY | 24 tháng 05 1978 | 47 | Sinh nhật |
NGUYỄN NGỌC CHIẾN | 25 tháng 05 2009 | 16 | Qua đời |
CAM THỊ DẶM (Ba) | 25 tháng 05 2002 | 23 | Qua đời |
NGUYỄN THÀNH TẢO (Hai) | 26 tháng 05 1971 | 54 | Qua đời |
LÊ HỮU HƯỚT | 27 tháng 05 2008 | 17 | Qua đời |
NGUYỄN HOÀNG ĐỨC (Sáu) 阮潢德 | 27 tháng 05 1969 | 56 | Sinh nhật |
NGUYỄN THỊ ỐC | 27 tháng 05 1914 | 111 | Qua đời |
LÊ THỊ KIM THOA (Ba) | 29 tháng 05 2016 | 9 | Qua đời |
NGUYỄN THỊ MẸO (Mười Một) | 29 tháng 05 1992 | 33 | Qua đời |
CAO CẨM DUYÊN | 29 tháng 05 1988 | 37 | Sinh nhật |
LÊ HỮU OAI | 30 tháng 05 1995 | 30 | Qua đời |
LƯU THANH TÙNG (Hai) | 30 tháng 05 1972 | 53 | Sinh nhật |
NGUYỄN THỊ BA | 31 tháng 05 1987 | 38 | Qua đời |
NGUYỄN THỊ CỰU (Bảy) | 1 tháng 06 1980 | 45 | Qua đời |
NGUYỄN HOÀNG CHƯƠNG (Ba) 阮潢章 | khoảng 1 tháng 06 1960 | 65 | Sinh nhật |
PHẠM VĂN GIANG (Hai) | 2 tháng 06 1969 | 56 | Qua đời |
Các mục nổi bật
Sinh nhật: 10 tháng 01 1915 39 39 — ấp 2, xã Phước Vân, huyện Cần Đước, tỉnh Long An, Vietnam
Qua đời: 29 tháng 04 1985 — ấp 2, xã Phước Vân, huyện Cần Đước, tỉnh Long An, Vietnam
Sinh nhật: khoảng 1906 56 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam
Qua đời: 12 tháng 09 1956 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam
Sinh nhật: khoảng 1911 49 31 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam
Qua đời: 3 tháng 11 1950 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam
PHẠM VĂN CA
Sinh nhật: khoảng 1920
Qua đời: 7 tháng 06 1987
CAM THỊ DẶM (Ba)
Sinh nhật: khoảng 1920
Qua đời: 25 tháng 05 2002
Top 10 họ chính
Top 20 tên chính
|
|
Âm lịch Việt Nam & Chuyển đổi lịch âm dương (tính ngày giỗ và ngày kỷ niệm khác)