HUỲNH THUẬN HƯNGTuổi đời: 73 niên1862-1935
- Tên đầy đủ
- HUỲNH THUẬN HƯNG
- Tên lót
- THUẬN
- Tên chính
- HƯNG
- Họ chính
- HUỲNH
Sinh nhật | khoảng 1862 (Nhâm Tuất) |
Con trai sinh ra #1 | HUỲNH THẾ TRUNG (Năm) khoảng 1900 (Canh Tý) (Tuổi đời 38 niên) ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Vĩ độ (Lat): N9.349974 Kinh độ (Lon): E105.098142 |
Con trai sinh ra #2 | HUỲNH HẢI YẾN (Sáu) khoảng 1903 (Quý Mão) (Tuổi đời 41 niên) ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Vĩ độ (Lat): N9.349974 Kinh độ (Lon): E105.098142 |
Con gái sinh ra #3 | HUỲNH THỊ TRÂM (Bảy) khoảng 1906 (Bính Ngọ) (Tuổi đời 44 niên) ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Vĩ độ (Lat): N9.349974 Kinh độ (Lon): E105.098142 |
Con trai sinh ra #4 | HUỲNH VĂN ĐANG (Tám) khoảng 1907 (Đinh Mùi) (Tuổi đời 45 niên) ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Vĩ độ (Lat): N9.350003. Kinh độ (Lon): E105.098150 |
Con gái sinh ra #5 | HUỲNH THỊ THÀNG (Chín) khoảng 1911 (Tân Hợi) (Tuổi đời 49 niên) ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Vĩ độ (Lat): N9.349974 Kinh độ (Lon): E105.098142 |
Con trai sinh ra #6 | HUỲNH THUẬN TRỊ (Mười) khoảng 1917 (Đinh Tỵ) (Tuổi đời 55 niên) ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Vĩ độ (Lat): N9.349974 Kinh độ (Lon): E105.098142 |
Con trai sinh ra #7 | HUỲNH VĂN KIÊN (Tư) ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Vĩ độ (Lat): N9.349974 Kinh độ (Lon): E105.098142 |
Con kết hôn | HUỲNH HẢI YẾN (Sáu) — TRẦN THỊ HUÊ — Xem gia đình này khoảng 1924 (Giáp Tý) (Tuổi đời 62 niên) |
Cháu nội trai sinh ra #1 | HUỲNH MINH INH (Hai) khoảng tháng 05 1925 (Ất Sửu) (Tuổi đời 63 niên) |
Cháu nội gái sinh ra #2 | HUỲNH THỊ THUẬN (Hai) khoảng 1927 (Đinh Mão) (Tuổi đời 65 niên) |
Cháu nội trai sinh ra #3 | HUỲNH VĂN LẬP (Hai) khoảng 1929 (Kỷ Tỵ) (Tuổi đời 67 niên) |
Cháu ngoại gái sinh ra #4 | NGUYỄN THỊ LÀI (Hai) 阮 氏 khoảng 1930 (Canh Ngọ) (Tuổi đời 68 niên) ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Vĩ độ (Lat): N9.350007 Kinh độ (Lon): E105.097670 |
Con kết hôn | HUỲNH HẢI YẾN (Sáu) — TRẦN THỊ THÊ — Xem gia đình này khoảng 1930 (Canh Ngọ) (Tuổi đời 68 niên) |
Cháu nội trai sinh ra #5 | HUỲNH TẤN TÀI (Ba) 1931 (Tân Mùi) (Tuổi đời 69 niên) |
Cháu nội gái sinh ra #6 | HUỲNH THỊ PHÉP (Tư) khoảng 1935 (Ất Hợi) (Tuổi đời 73 niên) |
Cháu ngoại gái sinh ra #7 | NGUYỄN THỊ LÂU (Hai) khoảng 1935 (Ất Hợi) (Tuổi đời 73 niên) |
Cháu ngoại gái sinh ra #8 | NGUYỄN KIM LÊ (Ba) 阮 khoảng 1935 (Ất Hợi) (Tuổi đời 73 niên) |
Con kết hôn | HUỲNH HẢI YẾN (Sáu) — NGUYỄN THỊ PHÒNG — Xem gia đình này khoảng 1935 (Ất Hợi) (Tuổi đời 73 niên) |
Nghề nghiệp | Lương y |
Qua đời | 18 tháng 12 1935 (Nhầm ngày Hai Ba tháng Mười Một năm Ất Hợi - Dương lịch hiện tại còn cách 282 ngày ứng với ngày 11 tháng 01 năm 2026) (Tuổi đời 73 niên) ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Vĩ độ (Lat): N9.349974 Kinh độ (Lon): E105.098142 Ghi chú: Nhằm ngày Hăm Ba tháng Mười Một năm Ất Hợi. |
Chôn cất | ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Vĩ độ (Lat): N9.350347 Kinh độ (Lon): E105.098257 |
Gia đình với NGUYỄN THỊ VỮNG (Bảy) |
Bản thân |
Sinh nhật: khoảng 1862 Qua đời: 18 tháng 12 1935 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
Vợ |
Sinh nhật: khoảng 1880 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Qua đời: 16 tháng 07 1955 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
Con trai |
Sinh nhật: ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Qua đời: ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
Con trai |
Sinh nhật: khoảng 1900 38 20 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Qua đời: 18 tháng 05 1975 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
4 niên Con trai |
Sinh nhật: khoảng 1903 41 23 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Qua đời: 4 tháng 03 1985 — khóm 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
4 niên Con gái |
Sinh nhật: khoảng 1906 44 26 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Qua đời: 31 tháng 10 1968 |
2 niên Con trai |
Sinh nhật: khoảng 1907 45 27 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Qua đời: 18 tháng 04 1996 — khóm 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
5 niên Con gái |
Sinh nhật: khoảng 1911 49 31 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Qua đời: 3 tháng 11 1950 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
7 niên Con trai |
Sinh nhật: khoảng 1917 55 37 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Qua đời: 9 tháng 04 1999 |
Qua đời | Nhằm ngày Hăm Ba tháng Mười Một năm Ất Hợi. |
Đối tượng media | Mộ Huỳnh Thuận Hưng.jpg Định dạng: image/jpeg Kích thước hình ảnh: 112 × 150 điểm ảnh Cỡ tệp: 10 KB Loại hình: Mồ mả |