HUỲNH THỊ TRÂM (Bảy)Tuổi đời: 62 niên1906-1968
- Tên đầy đủ
- HUỲNH THỊ TRÂM (Bảy)
- Tên lót
- THỊ
- Tên chính
- TRÂM
- Họ chính
- HUỲNH
Sinh nhật | khoảng 1906 (Bính Ngọ) 44 26 ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Vĩ độ (Lat): N9.349974 Kinh độ (Lon): E105.098142 |
Anh em sinh ra | HUỲNH VĂN ĐANG (Tám) khoảng 1907 (Đinh Mùi) (Tuổi đời 12 tháng) ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Vĩ độ (Lat): N9.350003. Kinh độ (Lon): E105.098150 |
Chị em sinh ra | HUỲNH THỊ THÀNG (Chín) khoảng 1911 (Tân Hợi) (Tuổi đời 5 niên) ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Vĩ độ (Lat): N9.349974 Kinh độ (Lon): E105.098142 |
Anh em sinh ra | HUỲNH THUẬN TRỊ (Mười) khoảng 1917 (Đinh Tỵ) (Tuổi đời 11 niên) ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Vĩ độ (Lat): N9.349974 Kinh độ (Lon): E105.098142 |
Anh chị em ruột kết hôn | HUỲNH HẢI YẾN (Sáu) — TRẦN THỊ HUÊ — Xem gia đình này khoảng 1924 (Giáp Tý) (Tuổi đời 18 niên) |
Anh chị em ruột kết hôn | HUỲNH HẢI YẾN (Sáu) — TRẦN THỊ THÊ — Xem gia đình này khoảng 1930 (Canh Ngọ) (Tuổi đời 24 niên) |
Con gái sinh ra #1 | NGUYỄN THỊ LÂU (Hai) khoảng 1935 (Ất Hợi) (Tuổi đời 29 niên) |
Anh chị em ruột kết hôn | HUỲNH HẢI YẾN (Sáu) — NGUYỄN THỊ PHÒNG — Xem gia đình này khoảng 1935 (Ất Hợi) (Tuổi đời 29 niên) |
Cha qua đời | HUỲNH THUẬN HƯNG 18 tháng 12 1935 (Nhầm ngày Hai Ba tháng Mười Một năm Ất Hợi - Dương lịch hiện tại còn cách 282 ngày ứng với ngày 11 tháng 01 năm 2026) (Tuổi đời 29 niên) ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Vĩ độ (Lat): N9.349974 Kinh độ (Lon): E105.098142 Ghi chú: Nhằm ngày Hăm Ba tháng Mười Một năm Ất Hợi. |
Con gái sinh ra #2 | NGUYỄN THỊ LẸ (Ba) khoảng 1945 (Ất Dậu) (Tuổi đời 39 niên) |
Chị em qua đời | HUỲNH THỊ THÀNG (Chín) 3 tháng 11 1950 (Nhầm ngày Hai Bốn tháng Chín năm Canh Dần - Dương lịch hiện tại còn cách 223 ngày ứng với ngày 13 tháng 11 năm 2025) (Tuổi đời 44 niên) ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Vĩ độ (Lat): N9.350007 Kinh độ (Lon): E105.097670 Ghi chú: Từ trần nhằm ngày Hăm Bốn tháng Chín năm Canh Dần (Hưởng dương 40 tuổi). |
Cháu ngoại trai sinh ra #1 | NGUYỄN TRƯỜNG GIANG (Hai) 11 tháng 12 1954 (Nhầm ngày Mười Bảy tháng Mười Một năm Giáp Ngọ - Dương lịch hiện tại còn cách 276 ngày ứng với ngày 05 tháng 01 năm 2026) (Tuổi đời 48 niên) |
Mẹ qua đời | NGUYỄN THỊ VỮNG (Bảy) 16 tháng 07 1955 (Nhầm ngày Hai Bảy tháng Năm năm Ất Mùi - Dương lịch hiện tại còn cách 79 ngày ứng với ngày 22 tháng 06 năm 2025) (Tuổi đời 49 niên) ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Vĩ độ (Lat): N9.349974 Kinh độ (Lon): E105.098142 Ghi chú: Nhằm ngày Hăm Bảy tháng Năm năm Ất Mùi. |
Cháu ngoại trai sinh ra #2 | NGUYỄN MINH THẮNG (Ba) khoảng 1956 (Bính Thân) (Tuổi đời 50 niên) |
Cháu ngoại trai sinh ra #3 | NGUYỄN VĂN XUÂN (Hai) khoảng 1961 (Tân Sửu) (Tuổi đời 55 niên) |
Cháu ngoại trai sinh ra #4 | NGUYỄN MINH TÂM (Năm) khoảng 1964 (Giáp Thìn) (Tuổi đời 58 niên) |
Cháu ngoại gái sinh ra #5 | NGUYỄN KIM LÝ (Sáu) khoảng 1966 (Bính Ngọ) (Tuổi đời 60 niên) |
Cháu ngoại trai sinh ra #6 | NGUYỄN MINH KHỞI (Bảy) khoảng 1968 (Mậu Thân) (Tuổi đời 62 niên) |
Qua đời | 31 tháng 10 1968 (Nhầm ngày mùng Mười tháng Chín năm Mậu Thân - Dương lịch hiện tại còn cách 209 ngày ứng với ngày 30 tháng 10 năm 2025) (Tuổi đời 62 niên) |
Chôn cất | Có |
Gia đình với cha mẹ |
Cha |
Sinh nhật: khoảng 1862 Qua đời: 18 tháng 12 1935 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
Mẹ |
Sinh nhật: khoảng 1880 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Qua đời: 16 tháng 07 1955 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
Anh em |
Sinh nhật: ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Qua đời: ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
Anh trai |
Sinh nhật: khoảng 1900 38 20 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Qua đời: 18 tháng 05 1975 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
4 niên Anh trai |
Sinh nhật: khoảng 1903 41 23 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Qua đời: 4 tháng 03 1985 — khóm 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
4 niên Bản thân |
Sinh nhật: khoảng 1906 44 26 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Qua đời: 31 tháng 10 1968 |
2 niên Em trai |
Sinh nhật: khoảng 1907 45 27 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Qua đời: 18 tháng 04 1996 — khóm 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
5 niên Em gái |
Sinh nhật: khoảng 1911 49 31 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Qua đời: 3 tháng 11 1950 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
7 niên Em trai |
Sinh nhật: khoảng 1917 55 37 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Qua đời: 9 tháng 04 1999 |
Gia đình với NGUYỄN VĂN RỒNG |
Chồng |
NGUYỄN VĂN RỒNG Sinh nhật: khoảng 1904 Qua đời: 3 tháng 06 1992 |
Bản thân |
Sinh nhật: khoảng 1906 44 26 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Qua đời: 31 tháng 10 1968 |
Con gái |
NGUYỄN THỊ LÂU (Hai) Sinh nhật: khoảng 1935 31 29 Qua đời: 28 tháng 01 2022 |
11 niên Con gái |
NGUYỄN THỊ LẸ (Ba) Sinh nhật: khoảng 1945 41 39 |
Đối tượng media | Mộ Huỳnh Thị Trâm.jpg Định dạng: image/jpeg Kích thước hình ảnh: 112 × 150 điểm ảnh Cỡ tệp: 8 KB Loại hình: Mồ mả |