HUỲNH THẾ TRUNG (Năm)Tuổi đời: 75 niên1900-1975
- Tên đầy đủ
- HUỲNH THẾ TRUNG (Năm)
- Tên lót
- HUỲNH TRUNG
- Tên chính
- TRUNG
- Họ chính
- HUỲNH
Sinh nhật | khoảng 1900 (Canh Tý) 38 20 ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Vĩ độ (Lat): N9.349974 Kinh độ (Lon): E105.098142 |
Anh em sinh ra | HUỲNH HẢI YẾN (Sáu) khoảng 1903 (Quý Mão) (Tuổi đời 3 niên) ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Vĩ độ (Lat): N9.349974 Kinh độ (Lon): E105.098142 |
Chị em sinh ra | HUỲNH THỊ TRÂM (Bảy) khoảng 1906 (Bính Ngọ) (Tuổi đời 6 niên) ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Vĩ độ (Lat): N9.349974 Kinh độ (Lon): E105.098142 |
Anh em sinh ra | HUỲNH VĂN ĐANG (Tám) khoảng 1907 (Đinh Mùi) (Tuổi đời 7 niên) ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Vĩ độ (Lat): N9.350003. Kinh độ (Lon): E105.098150 |
Chị em sinh ra | HUỲNH THỊ THÀNG (Chín) khoảng 1911 (Tân Hợi) (Tuổi đời 11 niên) ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Vĩ độ (Lat): N9.349974 Kinh độ (Lon): E105.098142 |
Anh em sinh ra | HUỲNH THUẬN TRỊ (Mười) khoảng 1917 (Đinh Tỵ) (Tuổi đời 17 niên) ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Vĩ độ (Lat): N9.349974 Kinh độ (Lon): E105.098142 |
Anh chị em ruột kết hôn | HUỲNH HẢI YẾN (Sáu) — TRẦN THỊ HUÊ — Xem gia đình này khoảng 1924 (Giáp Tý) (Tuổi đời 24 niên) |
Con gái sinh ra #1 | HUỲNH THỊ THUẬN (Hai) khoảng 1927 (Đinh Mão) (Tuổi đời 27 niên) |
Anh chị em ruột kết hôn | HUỲNH HẢI YẾN (Sáu) — TRẦN THỊ THÊ — Xem gia đình này khoảng 1930 (Canh Ngọ) (Tuổi đời 30 niên) |
Anh chị em ruột kết hôn | HUỲNH HẢI YẾN (Sáu) — NGUYỄN THỊ PHÒNG — Xem gia đình này khoảng 1935 (Ất Hợi) (Tuổi đời 35 niên) |
Cha qua đời | HUỲNH THUẬN HƯNG 18 tháng 12 1935 (Nhầm ngày Hai Ba tháng Mười Một năm Ất Hợi - Dương lịch hiện tại còn cách 282 ngày ứng với ngày 11 tháng 01 năm 2026) (Tuổi đời 35 niên) ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Vĩ độ (Lat): N9.349974 Kinh độ (Lon): E105.098142 Ghi chú: Nhằm ngày Hăm Ba tháng Mười Một năm Ất Hợi. |
Con trai sinh ra #2 | HUỲNH THANH TRÍ (Ba) khoảng 1941 (Tân Tỵ) (Tuổi đời 41 niên) |
Cháu ngoại gái sinh ra #1 | TRẦN KIM NHI (Hai) khoảng 1943 (Quý Mùi) (Tuổi đời 43 niên) |
Con gái sinh ra #3 | HUỲNH THỊ LẸ (Tư) khoảng 1945 (Ất Dậu) (Tuổi đời 45 niên) |
Con trai sinh ra #4 | HUỲNH VĂN HOÀNG (Năm) khoảng 1950 (Canh Dần) (Tuổi đời 50 niên) |
Cháu ngoại trai sinh ra #2 | TRẦN MINH CƠ (Ba) khoảng 1950 (Canh Dần) (Tuổi đời 50 niên) |
Chị em qua đời | HUỲNH THỊ THÀNG (Chín) 3 tháng 11 1950 (Nhầm ngày Hai Bốn tháng Chín năm Canh Dần - Dương lịch hiện tại còn cách 223 ngày ứng với ngày 13 tháng 11 năm 2025) (Tuổi đời 50 niên) ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Vĩ độ (Lat): N9.350007 Kinh độ (Lon): E105.097670 Ghi chú: Từ trần nhằm ngày Hăm Bốn tháng Chín năm Canh Dần (Hưởng dương 40 tuổi). |
Con gái qua đời | HUỲNH THỊ THUẬN (Hai) 18 tháng 01 1951 (Nhầm ngày Mười Một tháng Chạp năm Canh Dần - Dương lịch hiện tại còn cách 300 ngày ứng với ngày 29 tháng 01 năm 2026) (Tuổi đời 51 niên) |
Cháu ngoại trai sinh ra #3 | TRẦN VĂN TẤN (Tư) khoảng 1953 (Quý Tỵ) (Tuổi đời 53 niên) |
Cháu ngoại trai sinh ra #4 | TRẦN VĂN SỞ (Năm) 1955 (Ất Mùi) (Tuổi đời 55 niên) |
Mẹ qua đời | NGUYỄN THỊ VỮNG (Bảy) 16 tháng 07 1955 (Nhầm ngày Hai Bảy tháng Năm năm Ất Mùi - Dương lịch hiện tại còn cách 79 ngày ứng với ngày 22 tháng 06 năm 2025) (Tuổi đời 55 niên) ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Vĩ độ (Lat): N9.349974 Kinh độ (Lon): E105.098142 Ghi chú: Nhằm ngày Hăm Bảy tháng Năm năm Ất Mùi. |
Cháu ngoại trai sinh ra #5 | TRẦN XUÂN TRƯỜNG (Sáu) khoảng 1958 (Mậu Tuất) (Tuổi đời 58 niên) |
Cháu ngoại trai sinh ra #6 | TRẦN VĂN KỲ (Bảy) khoảng 1961 (Tân Sửu) (Tuổi đời 61 niên) |
Cháu ngoại gái sinh ra #7 | TRẦN KIM LIÊN (Tám) khoảng 1963 (Quý Mão) (Tuổi đời 63 niên) |
Cháu ngoại trai sinh ra #8 | TRẦN VĂN HIỆP (Chín) khoảng 1966 (Bính Ngọ) (Tuổi đời 66 niên) |
Cháu nội trai sinh ra #9 | HUỲNH TRÍ DŨNG (Hai) khoảng 1967 (Đinh Mùi) (Tuổi đời 67 niên) |
Cháu ngoại gái sinh ra #10 | PHÙNG TUYẾT ANH (Hai) 1967 (Đinh Mùi) (Tuổi đời 67 niên) |
Chị em qua đời | HUỲNH THỊ TRÂM (Bảy) 31 tháng 10 1968 (Nhầm ngày mùng Mười tháng Chín năm Mậu Thân - Dương lịch hiện tại còn cách 209 ngày ứng với ngày 30 tháng 10 năm 2025) (Tuổi đời 68 niên) |
Cháu ngoại gái sinh ra #11 | TRẦN KIM ĐỊNH (Mười) khoảng 1969 (Kỷ Dậu) (Tuổi đời 69 niên) |
Cháu ngoại gái sinh ra #12 | PHÙNG TUYẾT MỸ (Ba) khoảng 1969 (Kỷ Dậu) (Tuổi đời 69 niên) |
Cháu ngoại trai sinh ra #13 | PHÙNG CHÍ THÀNH (Tư) khoảng 1972 (Nhâm Tý) (Tuổi đời 72 niên) |
Cháu ngoại gái sinh ra #14 | PHÙNG TUYẾT TRINH (Năm) khoảng 1974 (Giáp Dần) (Tuổi đời 74 niên) |
Cháu nội trai sinh ra #15 | HUỲNH MINH DŨNG (Tư) khoảng 1975 (Ất Mão) (Tuổi đời 75 niên) |
Nghề nghiệp | Lương y |
Qua đời | 18 tháng 05 1975 (Nhầm ngày mùng Tám tháng Tư năm Ất Mão - Dương lịch hiện tại còn cách 31 ngày ứng với ngày 05 tháng 05 năm 2025) (Tuổi đời 75 niên) Ghi chú: Từ trần nhằm ngày Mùng Tám tháng Tư năm Ất Mẹo. |
Chôn cất |
Gia đình với cha mẹ |
Cha |
Sinh nhật: khoảng 1862 Qua đời: 18 tháng 12 1935 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
Mẹ |
Sinh nhật: khoảng 1880 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Qua đời: 16 tháng 07 1955 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
Anh em |
Sinh nhật: ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Qua đời: ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
Bản thân |
Sinh nhật: khoảng 1900 38 20 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Qua đời: 18 tháng 05 1975 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
4 niên Em trai |
Sinh nhật: khoảng 1903 41 23 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Qua đời: 4 tháng 03 1985 — khóm 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
4 niên Em gái |
Sinh nhật: khoảng 1906 44 26 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Qua đời: 31 tháng 10 1968 |
2 niên Em trai |
Sinh nhật: khoảng 1907 45 27 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Qua đời: 18 tháng 04 1996 — khóm 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
5 niên Em gái |
Sinh nhật: khoảng 1911 49 31 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Qua đời: 3 tháng 11 1950 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
7 niên Em trai |
Sinh nhật: khoảng 1917 55 37 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Qua đời: 9 tháng 04 1999 |
Gia đình với VƯƠNG THỊ NĂM |
Bản thân |
Sinh nhật: khoảng 1900 38 20 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Qua đời: 18 tháng 05 1975 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
Vợ |
Sinh nhật: khoảng 1904 Qua đời: 29 tháng 06 1987 — ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
Con gái |
HUỲNH THỊ THUẬN (Hai) Sinh nhật: khoảng 1927 27 23 Qua đời: 18 tháng 01 1951 |
15 niên Con trai |
HUỲNH THANH TRÍ (Ba) Sinh nhật: khoảng 1941 41 37 |
5 niên Con gái |
|
6 niên Con trai |
|
Qua đời | Từ trần nhằm ngày Mùng Tám tháng Tư năm Ất Mẹo. |
Đối tượng media | Định dạng: image/jpeg Kích thước hình ảnh: 138 × 150 điểm ảnh Cỡ tệp: 7 KB Loại hình: Hình chụp |