Sinh nhật | Có |
Con trai sinh ra #1 | NGUYỄN VĂN ẤN (Hai) 1945 (Ất Dậu) |
Con gái sinh ra #2 | NGUYỄN THỊ LỆ (Ba) khoảng 1947 (Đinh Hợi) |
Con trai sinh ra #3 | NGUYỄN VĂN BÉ (Tư) khoảng 1949 (Kỷ Sửu) |
Con gái sinh ra #4 | NGUYỄN THỊ NĂM khoảng 1954 (Giáp Ngọ) |
Con trai sinh ra #5 | MGUYỄN MINH TÙNG (Sáu) khoảng 1956 (Bính Thân) |
Con trai sinh ra #6 | MGUYỄN MINH KHÁNH (Bảy) khoảng 1958 (Mậu Tuất) |
Con gái sinh ra #7 | NGUYỄN ÁNH MINH (Tám) (Út) khoảng 1961 (Tân Sửu) |
Cháu nội trai sinh ra #1 | NGUYỄN TRƯỜNG SƠN khoảng 1969 (Kỷ Dậu) |
Cháu nội trai sinh ra #2 | NGUYỄN TRƯỜNG AN khoảng 1971 (Tân Hợi) |
Cháu nội gái sinh ra #3 | NGUYỄN THANH THÚY khoảng 1973 (Quý Sửu) |
Cháu nội gái sinh ra #4 | NGUYỄN KIM LÝ khoảng 1976 (Bính Thìn) |
Cháu ngoại trai sinh ra #5 | PHẠM HOÀNG LINH khoảng 1977 (Đinh Tỵ) |
Cháu nội trai sinh ra #6 | NGUYỄN QUỐC KHỞI khoảng 1978 (Mậu Ngọ) |
Cháu ngoại gái sinh ra #7 | PHẠM MỸ NHIÊN khoảng 1978 (Mậu Ngọ) |
Cháu nội gái sinh ra #8 | NGUYỄN NGỌC LÀNH khoảng 1980 (Canh Thân) |
Cháu ngoại gái sinh ra #9 | PHẠM HỒNG NHIÊN khoảng 1981 (Tân Dậu) |
Cháu nội trai sinh ra #10 | NGUYỄN BIÊN THÙY khoảng 1982 (Nhâm Tuất) |
Cháu ngoại gái sinh ra #11 | PHẠM TRÚC LY khoảng 1983 (Quý Hợi) |
Cháu nội gái sinh ra #12 | NGUYỄN PHẠM MINH THU khoảng 1983 (Quý Hợi) |
Cháu ngoại gái sinh ra #13 | HUỲNH THÙY NHIÊN khoảng 1984 (Giáp Tý) |
Cháu nội gái sinh ra #14 | NGUYỄN MỘNG KIỀU khoảng 1985 (Ất Sửu) |
Cháu ngoại gái sinh ra #15 | HUỲNH THỊ DIỄM TRÂN 1986 (Bính Dần) |
Cháu nội gái sinh ra #16 | NGUYỄN THỊ HUYỀN TRANG khoảng 1987 (Đinh Mão) |
Cháu nội trai sinh ra #17 | NGUYỄN OANH LIỆT khoảng 1987 (Đinh Mão) |
Cháu ngoại gái sinh ra #18 | HUỲNH MINH THU khoảng 1990 (Canh Ngọ) |
Cháu nội gái sinh ra #19 | NGUYỄN PHẠM PHƯƠNG THẢO khoảng 1991 (Tân Mùi) |
Cháu nội gái sinh ra #20 | NGUYỄN DƯƠNG MINH TÂM khoảng 1992 (Nhâm Thân) |
Cháu nội trai sinh ra #21 | NGUYỄN PHẠM DUY ANH khoảng 1996 (Bính Tý) |
Cháu ngoại trai sinh ra #22 | HUỲNH DUY THỊNH khoảng 1996 (Bính Tý) |
Chồng qua đời | NGUYỄN PHƯỚC THẠNH (Ba) 2 tháng 02 2002 (Nhầm ngày Hai Mốt tháng Chạp năm Tân Tỵ - Dương lịch hiện tại còn cách 310 ngày ứng với ngày 08 tháng 02 năm 2026) |
Con trai qua đời | NGUYỄN VĂN ẤN (Hai) 12 tháng 01 2003 (Nhầm ngày mùng Mười tháng Chạp năm Nhâm Ngọ - Dương lịch hiện tại còn cách 299 ngày ứng với ngày 28 tháng 01 năm 2026) |
Con trai qua đời | MGUYỄN MINH KHÁNH (Bảy) 16 tháng 01 2013 (Nhầm ngày mùng Năm tháng Chạp năm Nhâm Thìn - Dương lịch hiện tại còn cách 294 ngày ứng với ngày 23 tháng 01 năm 2026) |
Qua đời | Có |
Gia đình với NGUYỄN PHƯỚC THẠNH (Ba) |
Chồng |
Sinh nhật: khoảng 1922 30 19 Qua đời: 2 tháng 02 2002 — ấp 7, xã Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
Bản thân |
|
Con trai |
Sinh nhật: 1945 23 — khóm 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Qua đời: 12 tháng 01 2003 — ấp 7, xã Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
3 niên Con gái |
Sinh nhật: khoảng 1947 25 — khóm 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
3 niên Con trai |
NGUYỄN VĂN BÉ (Tư) Sinh nhật: khoảng 1949 27 — khóm 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
6 niên Con gái |
NGUYỄN THỊ NĂM Sinh nhật: khoảng 1954 32 — khóm 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
3 niên Con trai |
Sinh nhật: khoảng 1956 34 — khóm 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
3 niên Con trai |
Sinh nhật: khoảng 1958 36 — khóm 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Qua đời: 16 tháng 01 2013 — ấp 7, xã Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
4 niên Con gái |
NGUYỄN ÁNH MINH (Tám) (Út) Sinh nhật: khoảng 1961 39 — khóm 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
Đối tượng media | Chân dung Huỳnh Thị Nhành.jpg Định dạng: image/jpeg Kích thước hình ảnh: 113 × 150 điểm ảnh Cỡ tệp: 7 KB Loại hình: Hình chụp |