Sinh nhật | Có |
Con trai sinh ra #1 | NGUYỄN MINH QUANG (Tư) khoảng 1932 (Nhâm Thân) |
Con trai sinh ra #2 | NGUYỄN VĂN HUYỆN (Năm) 1936 (Bính Tý) |
Con gái sinh ra #3 | NGUYỄN THỊ CHẤN (Sáu) khoảng 1938 (Mậu Dần) |
Con trai sinh ra #4 | NGUYỄN VĂN GIÁO ấp 2, xã Phước Vân, huyện Cần Đước, tỉnh Long An, Vietnam Vĩ độ (Lat): N10.600417 Kinh độ (Lon): E106.534083 |
Qua đời | 19 tháng 02 1938 (Nhầm ngày Hai Mươi tháng Giêng năm Mậu Dần - Dương lịch hiện tại đã qua 46 ngày ứng với ngày 17 tháng 02 năm 2025) ấp 2, xã Phước Vân, huyện Cần Đước, tỉnh Long An, Vietnam Vĩ độ (Lat): N10.600638 Kinh độ (Lon): E106.533875 Ghi chú: Từ trần nhằm ngày Hai Mươi tháng Giêng năm Mậu Dần |
Chôn cất | ấp 2, xã Phước Vân, huyện Cần Đước, tỉnh Long An, Vietnam Vĩ độ (Lat): N10.599819 Kinh độ (Lon): E106.534699 |
Gia đình với NGUYỄN THỊ SANG (Năm) |
Bản thân |
Sinh nhật: Qua đời: 19 tháng 02 1938 — ấp 2, xã Phước Vân, huyện Cần Đước, tỉnh Long An, Vietnam |
Vợ |
Sinh nhật: 1909 33 33 — ấp 2, xã Phước Vân, huyện Cần Đước, tỉnh Long An, Vietnam Qua đời: 15 tháng 01 1945 — ấp 2, xã Phước Vân, huyện Cần Đước, tỉnh Long An, Vietnam |
Con trai |
Sinh nhật: ấp 2, xã Phước Vân, huyện Cần Đước, tỉnh Long An, Vietnam Qua đời: ấp 2, xã Phước Vân, huyện Cần Đước, tỉnh Long An, Vietnam |
Con trai |
Sinh nhật: khoảng 1932 23 Qua đời: 7 tháng 10 1971 — ấp 2, xã Phước Vân, huyện Cần Đước, tỉnh Long An, Vietnam |
5 niên Con trai |
Sinh nhật: 1936 27 Qua đời: 20 tháng 09 2001 — Số 267, đường Thái Phiên, phường 9, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam |
3 niên Con gái |
Sinh nhật: khoảng 1938 29 — ấp 2, xã Phước Vân, huyện Cần Đước, tỉnh Long An, Vietnam Qua đời: 14 tháng 08 2002 — ấp 2, xã Phước Vân, huyện Cần Đước, tỉnh Long An, Vietnam |
Qua đời | Từ trần nhằm ngày Hai Mươi tháng Giêng năm Mậu Dần |
Đối tượng media | Mộ Nguyễn Văn Tràng.jpg Định dạng: image/jpeg Kích thước hình ảnh: 112 × 150 điểm ảnh Cỡ tệp: 7 KB Loại hình: Mồ mả |