LÊ MINH NHẬTTuổi đời: 62 niên1963-
- Tên đầy đủ
- LÊ MINH NHẬT
- Tên lót
- MINH
- Tên chính
- NHẬT
- Họ chính
- LÊ
Sinh nhật | khoảng 1963 (Quý Mão) 38 23 |
Chị em sinh ra | LÊ KIM PHƯỢNG khoảng 1966 (Bính Ngọ) (Tuổi đời 3 niên) |
Chị em sinh ra | LÊ KIM YẾN khoảng 1970 (Canh Tuất) (Tuổi đời 7 niên) |
Chị em sinh ra | LÊ KIM OANH khoảng 1971 (Tân Hợi) (Tuổi đời 8 niên) |
Chị em sinh ra | LÊ THỊ NGUYỄN CA khoảng 1972 (Nhâm Tý) (Tuổi đời 9 niên) |
Chị em sinh ra | LÊ KIM VÂN khoảng 1976 (Bính Thìn) (Tuổi đời 13 niên) |
Chị em sinh ra | LÊ THỊ XUÂN LAN khoảng 1981 (Tân Dậu) (Tuổi đời 18 niên) |
Ông ngoại qua đời | NGUYỄN KIM TƯƠNG (Bảy) khoảng 22 tháng 07 2000 (Nhầm ngày Hai Mốt tháng Sáu năm Canh Thìn - Dương lịch hiện tại còn cách 102 ngày ứng với ngày 15 tháng 07 năm 2025) (Tuổi đời 37 niên) |
Bà ngoại qua đời | TRỊNH THỊ YÊN khoảng 9 tháng 01 2004 (Nhầm ngày Mười Tám tháng Chạp năm Quý Mùi - Dương lịch hiện tại còn cách 307 ngày ứng với ngày 05 tháng 02 năm 2026) (Tuổi đời 41 niên) |
Cha qua đời | LÊ ĐỨC MINH khoảng 9 tháng 01 2009 (Nhầm ngày Mười Bốn tháng Chạp năm Mậu Tý - Dương lịch hiện tại còn cách 303 ngày ứng với ngày 01 tháng 02 năm 2026) (Tuổi đời 46 niên) |
Gia đình với cha mẹ |
Cha |
LÊ ĐỨC MINH Sinh nhật: khoảng 1925 Qua đời: khoảng 9 tháng 01 2009 |
Mẹ |
|
Bản thân |
LÊ MINH NHẬT Sinh nhật: khoảng 1963 38 23 |
4 niên Em gái |
LÊ KIM PHƯỢNG Sinh nhật: khoảng 1966 41 26 |
5 niên Em gái |
LÊ KIM YẾN Sinh nhật: khoảng 1970 45 30 |
2 niên Em gái |
LÊ KIM OANH Sinh nhật: khoảng 1971 46 31 |
2 niên Em gái |
LÊ THỊ NGUYỄN CA Sinh nhật: khoảng 1972 47 32 |
5 niên Em gái |
LÊ KIM VÂN Sinh nhật: khoảng 1976 51 36 |
6 niên Em gái |
LÊ THỊ XUÂN LAN Sinh nhật: khoảng 1981 56 41 |