TRẦN LÊ HUỲNH (Hai)Tuổi đời: 76 niên1949-
- Tên đầy đủ
- TRẦN LÊ HUỲNH (Hai)
- Tên lót
- LÊ
- Tên chính
- HUỲNH
- Họ chính
- TRẦN
Sinh nhật | khoảng 1949 (Kỷ Sửu) 26 26 |
Chị em sinh ra | TRẦN LỆ TÂM (Ba) khoảng 1951 (Tân Mão) (Tuổi đời 2 niên) |
Anh em sinh ra | TRẦN THANH NHÀN (Tư) khoảng 1953 (Quý Tỵ) (Tuổi đời 4 niên) |
Anh em sinh ra | TRẦN BÌNH TRUNG (Năm) khoảng 1955 (Ất Mùi) (Tuổi đời 6 niên) |
Chị em sinh ra | TRẦN THÚY PHƯỢNG (Sáu) khoảng 1957 (Đinh Dậu) (Tuổi đời 8 niên) |
Chị em sinh ra | TRẦN LỆ MY (Bảy) khoảng 1959 (Kỷ Hợi) (Tuổi đời 10 niên) |
Anh em sinh ra | TRẦN BÌNH TRỌNG (Tám) khoảng 1961 (Tân Sửu) (Tuổi đời 12 niên) |
Chị em sinh ra | TRẦN THU NGÂN (Chín) khoảng 1963 (Quý Mão) (Tuổi đời 14 niên) |
Ông ngoại qua đời | NGUYỄN VĂN LIỀN (Bảy) 阮文 26 tháng 10 1963 (Nhầm ngày mùng Mười tháng Chín năm Quý Mão - Dương lịch hiện tại còn cách 209 ngày ứng với ngày 30 tháng 10 năm 2025) (Tuổi đời 14 niên) Ghi chú: Từ trần nhằm ngày Mùng Mười tháng Chín năm Quý Mẹo (Hưởng thọ 69 tuổi). |
Con gái sinh ra #1 | NGUYỄN THỊ MỸ NHIÊN (Hai) khoảng 1970 (Canh Tuất) (Tuổi đời 21 niên) |
Con gái sinh ra #2 | NGUYỄN THỊ KIỀU DUNG (Ba) khoảng 1977 (Đinh Tỵ) (Tuổi đời 28 niên) |
Con trai sinh ra #3 | NGUYỄN MINH TRÍ (Tư) khoảng 1979 (Kỷ Mùi) (Tuổi đời 30 niên) |
Bà ngoại qua đời | VƯƠNG THỊ CẬY 22 tháng 07 1979 (Nhầm ngày Hai Chín tháng Sáu năm Kỷ Mùi - Dương lịch hiện tại còn cách 110 ngày ứng với ngày 23 tháng 07 năm 2025) (Tuổi đời 30 niên) |
Con trai sinh ra #4 | NGUYỄN MINH NHỰT (Năm) khoảng 1985 (Ất Sửu) (Tuổi đời 36 niên) |
Mẹ qua đời | NGUYỄN THỊ NHÀNH (Ba) 4 tháng 06 2001 (Nhầm ngày Mười Ba tháng Tư năm Tân Tỵ - Dương lịch hiện tại còn cách 36 ngày ứng với ngày 10 tháng 05 năm 2025) (Tuổi đời 52 niên) |
Cháu ngoại trai sinh ra #1 | ĐẶNG THIỀU QUANG (Hai) khoảng 2002 (Nhâm Ngọ) (Tuổi đời 53 niên) |
Cha qua đời | TRẦN BÌNH CANG 25 tháng 08 2004 (Nhầm ngày mùng Mười tháng Bảy năm Giáp Thân - Dương lịch hiện tại còn cách 150 ngày ứng với ngày 01 tháng 09 năm 2025) (Tuổi đời 55 niên) |
Cháu ngoại gái sinh ra #2 | NGUYỄN THỊ MỸ TRÂN (Hai) khoảng 2006 (Bính Tuất) (Tuổi đời 57 niên) |
Cháu ngoại trai sinh ra #3 | ĐẶNG THIỆN MỸ (Ba) khoảng 2009 (Kỷ Sửu) (Tuổi đời 60 niên) |
Cháu nội trai sinh ra #4 | NGUYỄN TRÍ QUANG (Hai) khoảng 2011 (Tân Mão) (Tuổi đời 62 niên) |
Cư ngụ | |
Điện thoại | +84 0857 188 947 |
Gia đình với cha mẹ |
Cha |
TRẦN BÌNH CANG Sinh nhật: khoảng 1923 Qua đời: 25 tháng 08 2004 — khóm 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
Mẹ |
NGUYỄN THỊ NHÀNH (Ba) Sinh nhật: khoảng 1923 28 21 Qua đời: 4 tháng 06 2001 — khóm 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
Bản thân |
|
3 niên Em gái |
TRẦN LỆ TÂM (Ba) Sinh nhật: khoảng 1951 28 28 |
3 niên Em trai |
TRẦN THANH NHÀN (Tư) Sinh nhật: khoảng 1953 30 30 Qua đời: |
3 niên Em trai |
TRẦN BÌNH TRUNG (Năm) Sinh nhật: khoảng 1955 32 32 |
3 niên Em gái |
TRẦN THÚY PHƯỢNG (Sáu) Sinh nhật: khoảng 1957 34 34 |
3 niên Em gái |
TRẦN LỆ MY (Bảy) Sinh nhật: khoảng 1959 36 36 |
3 niên Em trai |
TRẦN BÌNH TRỌNG (Tám) Sinh nhật: khoảng 1961 38 38 |
3 niên Em gái |
TRẦN THU NGÂN (Chín) Sinh nhật: khoảng 1963 40 40 |
Gia đình với NGUYỄN MINH HỶ |
Chồng |
|
Bản thân |
|
Con gái |
NGUYỄN THỊ MỸ NHIÊN (Hai) Sinh nhật: khoảng 1970 26 21 |
8 niên Con gái |
NGUYỄN THỊ KIỀU DUNG (Ba) Sinh nhật: khoảng 1977 33 28 |
3 niên Con trai |
NGUYỄN MINH TRÍ (Tư) Sinh nhật: khoảng 1979 35 30 |
7 niên Con trai |
NGUYỄN MINH NHỰT (Năm) Sinh nhật: khoảng 1985 41 36 |
Đối tượng media | Định dạng: image/jpeg Kích thước hình ảnh: 2,941 × 4,292 điểm ảnh Cỡ tệp: 1,459 KB Loại hình: Hình chụp |