NGUYỄN LỮ HUỲNH THỊ HOÀNG YẾNTuổi đời: 47 niên1978-
- Tên đầy đủ
- NGUYỄN LỮ HUỲNH THỊ HOÀNG YẾN
- Tên lót
- LỮ HUỲNH THỊ HOÀNG
- Tên chính
- YẾN
- Họ chính
- NGUYỄN
Sinh nhật | khoảng 1978 (Mậu Ngọ) 24 23 |
Chị em sinh ra | NGUYỄN LỮ HUỲNH THỊ QUẾ TRÂN khoảng 1980 (Canh Thân) (Tuổi đời 2 niên) |
Anh em sinh ra | NGUYỄN LỮ MINH TUÂN khoảng 1983 (Quý Hợi) (Tuổi đời 5 niên) |
Con trai sinh ra #1 | LÊ KHÁNH AN khoảng 2000 (Canh Thìn) (Tuổi đời 22 niên) |
Con trai sinh ra #2 | LÊ KHÁNH TOÀN khoảng 2002 (Nhâm Ngọ) (Tuổi đời 24 niên) |
Ông nội qua đời | NGUYỄN VĂN NGAY 2006 (Bính Tuất) (Tuổi đời 28 niên) |
Con trai sinh ra #3 | LÊ KHÁNH NAM khoảng 2009 (Kỷ Sửu) (Tuổi đời 31 niên) |
Gia đình với cha mẹ |
Cha |
NGUYỄN MINH TÂN Sinh nhật: khoảng 1954 25 18 |
Mẹ |
HUỲNH THỊ RI Sinh nhật: khoảng 1955 |
Bản thân |
NGUYỄN LỮ HUỲNH THỊ HOÀNG YẾN Sinh nhật: khoảng 1978 24 23 |
3 niên Em gái |
NGUYỄN LỮ HUỲNH THỊ QUẾ TRÂN Sinh nhật: khoảng 1980 26 25 |
4 niên Em trai |
NGUYỄN LỮ MINH TUÂN Sinh nhật: khoảng 1983 29 28 |
Gia đình với LÊ HỮU KHÁNH |
Chồng |
LÊ HỮU KHÁNH Sinh nhật: khoảng 1971 |
Bản thân |
NGUYỄN LỮ HUỲNH THỊ HOÀNG YẾN Sinh nhật: khoảng 1978 24 23 |
Con trai |
LÊ KHÁNH AN Sinh nhật: khoảng 2000 29 22 |
3 niên Con trai |
LÊ KHÁNH TOÀN Sinh nhật: khoảng 2002 31 24 |
8 niên Con trai |
LÊ KHÁNH NAM Sinh nhật: khoảng 2009 38 31 |