Sinh nhật | khoảng 1925 (Ất Sửu) |
Con trai sinh ra #1 | LÊ HOÀNG VIỆT khoảng 1952 (Nhâm Thìn) (Tuổi đời 27 niên) |
Con gái sinh ra #2 | LÊ HỒNG NGA 1956 (Bính Thân) (Tuổi đời 31 niên) |
Con trai sinh ra #3 | LÊ MINH TRƯỜNG khoảng 1958 (Mậu Tuất) (Tuổi đời 33 niên) |
Con gái sinh ra #4 | LÊ KIỀU 5 Loan khoảng 1961 (Tân Sửu) (Tuổi đời 36 niên) |
Con gái sinh ra #5 | LÊ KIỀU TRINH khoảng 1964 (Giáp Thìn) (Tuổi đời 39 niên) |
Con trai sinh ra #6 | LÊ HOÀNG KHẢI khoảng 1966 (Bính Ngọ) (Tuổi đời 41 niên) |
Con gái sinh ra #7 | LÊ KIỀU NHI khoảng 1968 (Mậu Thân) (Tuổi đời 43 niên) |
Con gái sinh ra #8 | LÊ PHƯƠNG 1971 (Tân Hợi) (Tuổi đời 46 niên) |
Con trai sinh ra #9 | LÊ CÔNG TÂM khoảng 1974 (Giáp Dần) (Tuổi đời 49 niên) |
Cháu nội trai sinh ra #1 | LÊ QUỐC CƯỜNG khoảng 1979 (Kỷ Mùi) (Tuổi đời 54 niên) |
Cháu nội trai sinh ra #2 | LÊ HOÀNG SƠN khoảng 1981 (Tân Dậu) (Tuổi đời 56 niên) |
Cháu ngoại gái sinh ra #3 | LÊ MỘNG KIỀU khoảng 1982 (Nhâm Tuất) (Tuổi đời 57 niên) |
Cháu ngoại trai sinh ra #4 | LÊ CHÍ THIỆN khoảng 1984 (Giáp Tý) (Tuổi đời 59 niên) |
Cháu ngoại gái sinh ra #5 | LÊ THÚY KIỀU khoảng 1986 (Bính Dần) (Tuổi đời 61 niên) |
Cháu ngoại gái sinh ra #6 | LÊ NHƯ KIỀU khoảng 1988 (Mậu Thìn) (Tuổi đời 63 niên) |
Cháu ngoại gái sinh ra #7 | HỒ KIỀU MY khoảng 1989 (Kỷ Tỵ) (Tuổi đời 64 niên) |
Cháu ngoại gái sinh ra #8 | TRẦN THÚY HẰNG khoảng 1990 (Canh Ngọ) (Tuổi đời 65 niên) |
Cháu nội trai sinh ra #9 | LÊ TIẾN LÊN khoảng 1990 (Canh Ngọ) (Tuổi đời 65 niên) |
Cháu ngoại gái sinh ra #10 | TRẦN HỒNG THẮM khoảng 1992 (Nhâm Thân) (Tuổi đời 67 niên) |
Cháu nội gái sinh ra #11 | LÊ THỊ NHƯ Ý khoảng 1992 (Nhâm Thân) (Tuổi đời 67 niên) |
Cháu ngoại trai sinh ra #12 | HUỲNH QUỐC KHÁNH khoảng 1992 (Nhâm Thân) (Tuổi đời 67 niên) |
Cháu ngoại trai sinh ra #13 | HỒ HOÀNG THI khoảng 1992 (Nhâm Thân) (Tuổi đời 67 niên) |
Cháu ngoại trai sinh ra #14 | TRẦN NHẬT THÀNH khoảng 1994 (Giáp Tuất) (Tuổi đời 69 niên) |
Cháu nội gái sinh ra #15 | LÊ THÙY DƯƠNG khoảng 1998 (Mậu Dần) (Tuổi đời 73 niên) |
Cháu ngoại gái sinh ra #16 | NGUYỄN HUYỀN MY khoảng 2000 (Canh Thìn) (Tuổi đời 75 niên) |
Qua đời | 12 tháng 08 2000 (Nhầm ngày Mười Ba tháng Bảy năm Canh Thìn - Dương lịch hiện tại còn cách 153 ngày ứng với ngày 04 tháng 09 năm 2025) (Tuổi đời 75 niên) |
Chôn cất |
Gia đình với NGUYỄN KIM XUÂN (Sáu) |
Bản thân |
Sinh nhật: khoảng 1925 Qua đời: 12 tháng 08 2000 — khóm 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
Vợ |
Sinh nhật: khoảng 1931 39 28 — khóm 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam Qua đời: 18 tháng 04 2011 — khóm 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
Con trai |
LÊ HOÀNG VIỆT Sinh nhật: khoảng 1952 27 21 — khóm 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
5 niên Con gái |
LÊ HỒNG NGA Sinh nhật: 1956 31 25 — khóm 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
3 niên Con trai |
LÊ MINH TRƯỜNG Sinh nhật: khoảng 1958 33 27 — khóm 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
4 niên Con gái |
LÊ KIỀU 5 Loan Sinh nhật: khoảng 1961 36 30 — khóm 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
4 niên Con gái |
LÊ KIỀU TRINH Sinh nhật: khoảng 1964 39 33 — khóm 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
3 niên Con trai |
LÊ HOÀNG KHẢI Sinh nhật: khoảng 1966 41 35 — khóm 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
3 niên Con gái |
Sinh nhật: khoảng 1968 43 37 — khóm 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
4 niên Con gái |
LÊ PHƯƠNG Sinh nhật: 1971 46 40 — khóm 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
4 niên Con trai |
LÊ CÔNG TÂM Sinh nhật: khoảng 1974 49 43 — khóm 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
Đối tượng media | Chân dung Lê Thành Đại.jpg Định dạng: image/jpeg Kích thước hình ảnh: 112 × 150 điểm ảnh Cỡ tệp: 5 KB Loại hình: Hình chụp |