HUỲNH VĂN BÉ (Bảy)Tuổi đời: 74 niên1951-
- Tên đầy đủ
- HUỲNH VĂN BÉ (Bảy)
- Tên lót
- VĂN
- Tên chính
- BÉ
- Họ chính
- HUỲNH
Sinh nhật | khoảng 1951 (Tân Mão) 30 27 |
Cư ngụ | Có |
Quốc tịch | Việt Nam khoảng 1951 (Tân Mão) |
Ông nội qua đời | HUỲNH VĂN QUÝ 18 tháng 03 1952 (Nhầm ngày Hai Ba tháng Hai năm Nhâm Thìn - Dương lịch hiện tại đã qua 160 ngày ứng với ngày 22 tháng 03 năm 2025) (Tuổi đời 14 tháng) |
Chị em sinh ra | HUỲNH THỊ ĐẢNH (Tám) khoảng 1954 (Giáp Ngọ) (Tuổi đời 3 niên) |
Chị em sinh ra | HUỲNH THỊ QUẢNH (Chín) khoảng 1955 (Ất Mùi) (Tuổi đời 4 niên) |
Chị em sinh ra | HUỲNH THỊ ÚT (Mười) khoảng 1957 (Đinh Dậu) (Tuổi đời 6 niên) |
Anh em sinh ra | HUỲNH VĂN RĂNG (Mười Một) khoảng 1958 (Mậu Tuất) (Tuổi đời 7 niên) |
Chị em sinh ra | HUỲNH KIỀU MÁL (Mười Hai) khoảng 1961 (Tân Sửu) (Tuổi đời 10 niên) |
Chị em sinh ra | HUỲNH THỊ ÚT EM (Mười Ba) khoảng 1965 (Ất Tỵ) (Tuổi đời 14 niên) |
Chị em sinh ra | HUỲNH THỊ MÃI (Mười Bốn) khoảng 1965 (Ất Tỵ) (Tuổi đời 14 niên) |
Con gái sinh ra #1 | HUỲNH KIM VẸN (Năm) khoảng 1972 (Nhâm Tý) (Tuổi đời 21 niên) |
Con trai sinh ra #2 | HUỲNH VĂN MY (Hai) khoảng 1975 (Ất Mão) (Tuổi đời 24 niên) |
Con trai sinh ra #3 | HUỲNH VĂN MẾN (Ba) khoảng 1978 (Mậu Ngọ) (Tuổi đời 27 niên) |
Con gái sinh ra #4 | HUỲNH KIM DIỀN (Tư) khoảng 1979 (Kỷ Mùi) (Tuổi đời 28 niên) |
Con gái sinh ra #5 | HUỲNH THỊ HUỆ (Sáu) khoảng 1984 (Giáp Tý) (Tuổi đời 33 niên) |
Con gái sinh ra #6 | HUỲNH KIM NY (Bảy) khoảng 1986 (Bính Dần) (Tuổi đời 35 niên) |
Cha qua đời | HUỲNH VĂN LỢI 20 tháng 05 1990 (Nhầm ngày Hai Sáu tháng Tư năm Canh Ngọ - Dương lịch hiện tại đã qua 98 ngày ứng với ngày 23 tháng 05 năm 2025) (Tuổi đời 39 niên) |
Cháu nội gái sinh ra #1 | HUỲNH KIM Ý khoảng 1997 (Đinh Sửu) (Tuổi đời 46 niên) |
Cháu nội gái sinh ra #2 | HUỲNH THỊ DIỄM khoảng 1997 (Đinh Sửu) (Tuổi đời 46 niên) |
Cháu ngoại gái sinh ra #3 | PHAN THỊ CHÂN khoảng 2001 (Tân Tỵ) (Tuổi đời 50 niên) |
Cháu ngoại gái sinh ra #4 | PHAN THỊ ÂU khoảng 2004 (Giáp Thân) (Tuổi đời 53 niên) |
Cháu ngoại trai sinh ra #5 | VÕ VĂN ĐIỀN khoảng 2004 (Giáp Thân) (Tuổi đời 53 niên) |
Cháu ngoại trai sinh ra #6 | VÕ VĂN KẾT khoảng 2009 (Kỷ Sửu) (Tuổi đời 58 niên) |
Mẹ qua đời | NGUYỄN THỊ RỠ 6 tháng 09 2014 (Nhầm ngày Mười Ba tháng Tám năm Giáp Ngọ - Dương lịch hiện tại còn cách 36 ngày ứng với ngày 04 tháng 10 năm 2025) (Tuổi đời 63 niên) |
Anh em qua đời | HUỲNH VĂN THÀNH (Ba) 22 tháng 08 2017 (Nhầm ngày mùng Một tháng Bảy năm Đinh Dậu - Dương lịch hiện tại đã qua 6 ngày ứng với ngày 23 tháng 08 năm 2025) (Tuổi đời 66 niên) ấp Hoàng Lân, xã Tân Hưng Đông, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau, Vietnam Vĩ độ (Lat): N8.973918 Kinh độ (Lon): E105.023797 Nguyên nhân: Bệnh già Ghi chú: Nhằm ngày mùng Một tháng Bảy năm Đinh Dậu |
Anh em qua đời | HUỲNH VĂN LŨY (Tư) 26 tháng 02 2019 (Nhầm ngày Hai Hai tháng Giêng năm Kỷ Hợi - Dương lịch hiện tại đã qua 191 ngày ứng với ngày 19 tháng 02 năm 2025) – 07:00 (Tuổi đời 68 niên) Ghi chú: Từ trần nhằm ngày Hăm Hai tháng Giêng năm Kỷ Hợi |
Gia đình với cha mẹ |
Cha |
|
Mẹ |
|
Chị gái |
|
3 niên Anh trai |
Sinh nhật: 1943 22 19 Qua đời: 22 tháng 08 2017 — ấp Hoàng Lân, xã Tân Hưng Đông, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
3 niên Anh trai |
|
4 niên Chị gái |
HUỲNH THỊ HẠNH (Năm) Sinh nhật: khoảng 1948 27 24 |
3 niên Chị gái |
HUỲNH THỊ THẮNG (Sáu) Sinh nhật: khoảng 1950 29 26 |
2 niên Bản thân |
|
4 niên Em gái |
HUỲNH THỊ ĐẢNH (Tám) Sinh nhật: khoảng 1954 33 30 |
2 niên Em gái |
HUỲNH THỊ QUẢNH (Chín) Sinh nhật: khoảng 1955 34 31 Qua đời: |
3 niên Em gái |
|
2 niên Em trai |
HUỲNH VĂN RĂNG (Mười Một) Sinh nhật: khoảng 1958 37 34 |
4 niên Em gái |
HUỲNH KIỀU MÁL (Mười Hai) Sinh nhật: khoảng 1961 40 37 |
5 niên Em gái |
HUỲNH THỊ ÚT EM (Mười Ba) Sinh nhật: khoảng 1965 44 41 |
Gia đình của cha với HUỲNH THỊ KIỀU |
Cha |
|
Mẹ dì |
HUỲNH THỊ KIỀU Sinh nhật: |
Chị em khác mẹ |
HUỲNH THỊ MÃI (Mười Bốn) Sinh nhật: khoảng 1965 44 |
Gia đình với LÊ THỊ MỸ |
Bản thân |
|
Vợ |
LÊ THỊ MỸ Sinh nhật: khoảng 1957 |
Con trai |
HUỲNH VĂN MY (Hai) Sinh nhật: khoảng 1975 24 18 |
4 niên Con trai |
HUỲNH VĂN MẾN (Ba) Sinh nhật: khoảng 1978 27 21 |
2 niên Con gái |
HUỲNH KIM DIỀN (Tư) Sinh nhật: khoảng 1979 28 22 |
-6 niên Con gái |
HUỲNH KIM VẸN (Năm) Sinh nhật: khoảng 1972 21 15 |
13 niên Con gái |
HUỲNH THỊ HUỆ (Sáu) Sinh nhật: khoảng 1984 33 27 |
3 niên Con gái |
HUỲNH KIM NY (Bảy) Sinh nhật: khoảng 1986 35 29 |
Đối tượng media | Chân dung Huỳnh Văn Bé.png Định dạng: image/png Kích thước hình ảnh: 371 × 369 điểm ảnh Cỡ tệp: 249 KB Loại hình: Hình chụp |