HUỲNH THỊ BỊP (Hai)Tuổi đời: 84 niên1941-
- Tên đầy đủ
- HUỲNH THỊ BỊP (Hai)
- Tên lót
- THỊ
- Tên chính
- BỊP
- Họ chính
- HUỲNH
Sinh nhật | khoảng 1941 (Tân Tỵ) 20 17 |
Con gái sinh ra #1 | HUỲNH THỊ SƯƠNG (Hai) |
Con trai sinh ra #2 | HUỲNH THANH LIÊM (Ba) |
Quốc tịch | Việt Nam 1941 (Tân Tỵ) |
Anh em sinh ra | HUỲNH VĂN THÀNH (Ba) 1943 (Quý Mùi) (Tuổi đời 2 niên) |
Anh em sinh ra | HUỲNH VĂN LŨY (Tư) khoảng 1945 (Ất Dậu) (Tuổi đời 4 niên) |
Bà nội qua đời | NGUYỄN THỊ MAI 25 tháng 07 1946 (Nhầm ngày Hai Bảy tháng Sáu năm Bính Tuất - Dương lịch hiện tại đã qua 39 ngày ứng với ngày 21 tháng 07 năm 2025) (Tuổi đời 5 niên) |
Chị em sinh ra | HUỲNH THỊ HẠNH (Năm) khoảng 1948 (Mậu Tý) (Tuổi đời 7 niên) |
Chị em sinh ra | HUỲNH THỊ THẮNG (Sáu) khoảng 1950 (Canh Dần) (Tuổi đời 9 niên) |
Anh em sinh ra | HUỲNH VĂN BÉ (Bảy) khoảng 1951 (Tân Mão) (Tuổi đời 10 niên) |
Ông nội qua đời | HUỲNH VĂN QUÝ 18 tháng 03 1952 (Nhầm ngày Hai Ba tháng Hai năm Nhâm Thìn - Dương lịch hiện tại đã qua 160 ngày ứng với ngày 22 tháng 03 năm 2025) (Tuổi đời 11 niên) |
Chị em sinh ra | HUỲNH THỊ ĐẢNH (Tám) khoảng 1954 (Giáp Ngọ) (Tuổi đời 13 niên) |
Chị em sinh ra | HUỲNH THỊ QUẢNH (Chín) khoảng 1955 (Ất Mùi) (Tuổi đời 14 niên) |
Chị em sinh ra | HUỲNH THỊ ÚT (Mười) khoảng 1957 (Đinh Dậu) (Tuổi đời 16 niên) |
Anh em sinh ra | HUỲNH VĂN RĂNG (Mười Một) khoảng 1958 (Mậu Tuất) (Tuổi đời 17 niên) |
Chị em sinh ra | HUỲNH KIỀU MÁL (Mười Hai) khoảng 1961 (Tân Sửu) (Tuổi đời 20 niên) |
Chị em sinh ra | HUỲNH THỊ ÚT EM (Mười Ba) khoảng 1965 (Ất Tỵ) (Tuổi đời 24 niên) |
Chị em sinh ra | HUỲNH THỊ MÃI (Mười Bốn) khoảng 1965 (Ất Tỵ) (Tuổi đời 24 niên) |
Con gái sinh ra #3 | HUỲNH KIM CHI (Tư) khoảng 1968 (Mậu Thân) (Tuổi đời 27 niên) |
Con trai sinh ra #4 | HUỲNH CHÍ NGUYỆN (Năm) khoảng 1970 (Canh Tuất) (Tuổi đời 29 niên) |
Con gái sinh ra #5 | HUỲNH THỊ THUYỀN (Sáu) 1971 (Tân Hợi) (Tuổi đời 30 niên) |
Con gái sinh ra #6 | HUỲNH THỊ ? (Bảy) khoảng 1973 (Quý Sửu) (Tuổi đời 32 niên) |
Con trai sinh ra #7 | HUỲNH VĂN ĐẤU (Tám) khoảng 1974 (Giáp Dần) (Tuổi đời 33 niên) |
Con trai sinh ra #8 | HUỲNH CHÍ TRƯỜNG (Chín) khoảng 1976 (Bính Thìn) (Tuổi đời 35 niên) |
Con gái sinh ra #9 | HUỲNH THỊ LỊNH (Mười) khoảng 1978 (Mậu Ngọ) (Tuổi đời 37 niên) |
Con gái sinh ra #10 | HUỲNH THỊ DIỆN (Mười Một) khoảng 1981 (Tân Dậu) (Tuổi đời 40 niên) |
Con gái sinh ra #11 | HUỲNH THỊ ÚT (Mười Hai) khoảng 1983 (Quý Hợi) (Tuổi đời 42 niên) |
Cha qua đời | HUỲNH VĂN LỢI 20 tháng 05 1990 (Nhầm ngày Hai Sáu tháng Tư năm Canh Ngọ - Dương lịch hiện tại đã qua 98 ngày ứng với ngày 23 tháng 05 năm 2025) (Tuổi đời 49 niên) |
Cháu ngoại gái sinh ra #1 | PHAN HUỲNH DIỆU MY 2006 (Bính Tuất) (Tuổi đời 65 niên) |
Cháu ngoại gái sinh ra #2 | PHAN HUỲNH BẢO THY khoảng 2007 (Đinh Hợi) (Tuổi đời 66 niên) |
Cháu ngoại trai sinh ra #3 | PHAN ANH KHANG khoảng 2010 (Canh Dần) (Tuổi đời 69 niên) |
Cháu ngoại gái sinh ra #4 | PHAN HUỲNH TỐ ANH khoảng 2013 (Quý Tỵ) (Tuổi đời 72 niên) |
Mẹ qua đời | NGUYỄN THỊ RỠ 6 tháng 09 2014 (Nhầm ngày Mười Ba tháng Tám năm Giáp Ngọ - Dương lịch hiện tại còn cách 36 ngày ứng với ngày 04 tháng 10 năm 2025) (Tuổi đời 73 niên) |
Anh em qua đời | HUỲNH VĂN THÀNH (Ba) 22 tháng 08 2017 (Nhầm ngày mùng Một tháng Bảy năm Đinh Dậu - Dương lịch hiện tại đã qua 6 ngày ứng với ngày 23 tháng 08 năm 2025) (Tuổi đời 76 niên) ấp Hoàng Lân, xã Tân Hưng Đông, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau, Vietnam Vĩ độ (Lat): N8.973918 Kinh độ (Lon): E105.023797 Nguyên nhân: Bệnh già Ghi chú: Nhằm ngày mùng Một tháng Bảy năm Đinh Dậu |
Anh em qua đời | HUỲNH VĂN LŨY (Tư) 26 tháng 02 2019 (Nhầm ngày Hai Hai tháng Giêng năm Kỷ Hợi - Dương lịch hiện tại đã qua 191 ngày ứng với ngày 19 tháng 02 năm 2025) – 07:00 (Tuổi đời 78 niên) Ghi chú: Từ trần nhằm ngày Hăm Hai tháng Giêng năm Kỷ Hợi |
Gia đình với cha mẹ |
Cha |
|
Mẹ |
|
Bản thân |
|
3 niên Em trai |
Sinh nhật: 1943 22 19 Qua đời: 22 tháng 08 2017 — ấp Hoàng Lân, xã Tân Hưng Đông, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
3 niên Em trai |
|
4 niên Em gái |
HUỲNH THỊ HẠNH (Năm) Sinh nhật: khoảng 1948 27 24 |
3 niên Em gái |
HUỲNH THỊ THẮNG (Sáu) Sinh nhật: khoảng 1950 29 26 |
2 niên Em trai |
|
4 niên Em gái |
HUỲNH THỊ ĐẢNH (Tám) Sinh nhật: khoảng 1954 33 30 |
2 niên Em gái |
HUỲNH THỊ QUẢNH (Chín) Sinh nhật: khoảng 1955 34 31 Qua đời: |
3 niên Em gái |
|
2 niên Em trai |
HUỲNH VĂN RĂNG (Mười Một) Sinh nhật: khoảng 1958 37 34 |
4 niên Em gái |
HUỲNH KIỀU MÁL (Mười Hai) Sinh nhật: khoảng 1961 40 37 |
5 niên Em gái |
HUỲNH THỊ ÚT EM (Mười Ba) Sinh nhật: khoảng 1965 44 41 |
Gia đình của cha với HUỲNH THỊ KIỀU |
Cha |
|
Mẹ dì |
HUỲNH THỊ KIỀU Sinh nhật: |
Chị em khác mẹ |
HUỲNH THỊ MÃI (Mười Bốn) Sinh nhật: khoảng 1965 44 |
Gia đình với HUỲNH VĂN TẬP |
Chồng |
|
Bản thân |
|
Con gái |
HUỲNH THỊ SƯƠNG (Hai) Sinh nhật: |
Con trai |
HUỲNH THANH LIÊM (Ba) Sinh nhật: |
Con gái |
HUỲNH KIM CHI (Tư) Sinh nhật: khoảng 1968 27 |
3 niên Con trai |
|
2 niên Con gái |
HUỲNH THỊ THUYỀN (Sáu) Sinh nhật: 1971 30 |
3 niên Con gái |
HUỲNH THỊ ? (Bảy) Sinh nhật: khoảng 1973 32 |
2 niên Con trai |
HUỲNH VĂN ĐẤU (Tám) Sinh nhật: khoảng 1974 33 |
3 niên Con trai |
|
3 niên Con gái |
HUỲNH THỊ LỊNH (Mười) Sinh nhật: khoảng 1978 37 |
4 niên Con gái |
HUỲNH THỊ DIỆN (Mười Một) Sinh nhật: khoảng 1981 40 |
3 niên Con gái |
HUỲNH THỊ ÚT (Mười Hai) Sinh nhật: khoảng 1983 42 |
Đối tượng media | Chân dung Huỳnh Thị Bịp.jpg Định dạng: image/jpeg Kích thước hình ảnh: 818 × 913 điểm ảnh Cỡ tệp: 164 KB Loại hình: Hình chụp |