HUỲNH THỊ THẮNG (Sáu)Tuổi đời: 75 niên1950-
- Tên đầy đủ
- HUỲNH THỊ THẮNG (Sáu)
- Tên lót
- THỊ
- Tên chính
- THẮNG
- Họ chính
- HUỲNH
Sinh nhật | khoảng 1950 (Canh Dần) 29 26 |
Cư ngụ | Có |
Quốc tịch | Việt Nam 1950 (Canh Dần) |
Anh em sinh ra | HUỲNH VĂN BÉ (Bảy) khoảng 1951 (Tân Mão) (Tuổi đời 12 tháng) |
Ông nội qua đời | HUỲNH VĂN QUÝ 18 tháng 03 1952 (Nhầm ngày Hai Ba tháng Hai năm Nhâm Thìn - Dương lịch hiện tại đã qua 160 ngày ứng với ngày 22 tháng 03 năm 2025) (Tuổi đời 2 niên) |
Chị em sinh ra | HUỲNH THỊ ĐẢNH (Tám) khoảng 1954 (Giáp Ngọ) (Tuổi đời 4 niên) |
Chị em sinh ra | HUỲNH THỊ QUẢNH (Chín) khoảng 1955 (Ất Mùi) (Tuổi đời 5 niên) |
Chị em sinh ra | HUỲNH THỊ ÚT (Mười) khoảng 1957 (Đinh Dậu) (Tuổi đời 7 niên) |
Anh em sinh ra | HUỲNH VĂN RĂNG (Mười Một) khoảng 1958 (Mậu Tuất) (Tuổi đời 8 niên) |
Chị em sinh ra | HUỲNH KIỀU MÁL (Mười Hai) khoảng 1961 (Tân Sửu) (Tuổi đời 11 niên) |
Chị em sinh ra | HUỲNH THỊ ÚT EM (Mười Ba) khoảng 1965 (Ất Tỵ) (Tuổi đời 15 niên) |
Chị em sinh ra | HUỲNH THỊ MÃI (Mười Bốn) khoảng 1965 (Ất Tỵ) (Tuổi đời 15 niên) |
Con gái sinh ra #1 | CAO TUYẾT SƯƠNG (Hai) 1972 (Nhâm Tý) (Tuổi đời 22 niên) |
Con trai sinh ra #2 | CAO VĂN PHÁT (Ba) khoảng 1973 (Quý Sửu) (Tuổi đời 23 niên) |
Con trai sinh ra #3 | CAO QUỐC HƠN (Tư) khoảng 1976 (Bính Thìn) (Tuổi đời 26 niên) |
Con gái sinh ra #4 | CAO TUYẾT RẠNG (Năm) khoảng 1978 (Mậu Ngọ) (Tuổi đời 28 niên) |
Con trai sinh ra #5 | CAO QUỐC ĐOÀN (Sáu) khoảng 1982 (Nhâm Tuất) (Tuổi đời 32 niên) |
Con trai sinh ra #6 | CAO QUỐC VĂN (Bảy) khoảng 1984 (Giáp Tý) (Tuổi đời 34 niên) |
Con gái sinh ra #7 | CAO TUYẾT PHƯỢNG (Tám) khoảng 1987 (Đinh Mão) (Tuổi đời 37 niên) |
Con gái sinh ra #8 | CAO TUYẾT PHƯƠNG (Chín) khoảng 1989 (Kỷ Tỵ) (Tuổi đời 39 niên) |
Cha qua đời | HUỲNH VĂN LỢI 20 tháng 05 1990 (Nhầm ngày Hai Sáu tháng Tư năm Canh Ngọ - Dương lịch hiện tại đã qua 98 ngày ứng với ngày 23 tháng 05 năm 2025) (Tuổi đời 40 niên) |
Con gái sinh ra #9 | CAO PHƯƠNG EM (Mười) khoảng 1991 (Tân Mùi) (Tuổi đời 41 niên) |
Chồng qua đời | CAO VĂN LONG 3 tháng 01 2010 (Nhầm ngày Mười Chín tháng Mười Một năm Kỷ Sửu - Dương lịch hiện tại còn cách 131 ngày ứng với ngày 07 tháng 01 năm 2026) (Tuổi đời 60 niên) |
Mẹ qua đời | NGUYỄN THỊ RỠ 6 tháng 09 2014 (Nhầm ngày Mười Ba tháng Tám năm Giáp Ngọ - Dương lịch hiện tại còn cách 36 ngày ứng với ngày 04 tháng 10 năm 2025) (Tuổi đời 64 niên) |
Cháu ngoại trai sinh ra #1 | KIỀU CAO TIẾN (Hai) 10 tháng 07 2017 (Nhầm ngày Mười Bảy tháng Sáu năm Đinh Dậu - Dương lịch hiện tại đã qua 49 ngày ứng với ngày 11 tháng 07 năm 2025) (Tuổi đời 67 niên) Ghi chú: Sinh nhằm ngày Mười Bảy tháng Sáu năm Đinh Dậu |
Anh em qua đời | HUỲNH VĂN THÀNH (Ba) 22 tháng 08 2017 (Nhầm ngày mùng Một tháng Bảy năm Đinh Dậu - Dương lịch hiện tại đã qua 6 ngày ứng với ngày 23 tháng 08 năm 2025) (Tuổi đời 67 niên) ấp Hoàng Lân, xã Tân Hưng Đông, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau, Vietnam Vĩ độ (Lat): N8.973918 Kinh độ (Lon): E105.023797 Nguyên nhân: Bệnh già Ghi chú: Nhằm ngày mùng Một tháng Bảy năm Đinh Dậu |
Con kết hôn | LÝ BÉ NHỜ — CAO TUYẾT PHƯỢNG (Tám) — Xem gia đình này 7 tháng 12 2017 (Nhầm ngày Hai Mươi tháng Mười năm Đinh Dậu - Dương lịch hiện tại còn cách 102 ngày ứng với ngày 09 tháng 12 năm 2025) (Tuổi đời 67 niên) Ghi chú: Nhằm ngày Hai Mươi tháng Mười năm Đinh Dậu. |
Cháu nội gái sinh ra #2 | CAO NGỌC MINH (Hai) 20 tháng 04 2018 (Nhầm ngày mùng Năm tháng Ba năm Mậu Tuất - Dương lịch hiện tại đã qua 149 ngày ứng với ngày 02 tháng 04 năm 2025) (Tuổi đời 68 niên) |
Con kết hôn | TRẦN THANH NHẪN — CAO TUYẾT PHƯƠNG (Chín) — Xem gia đình này 29 tháng 12 2018 (Nhầm ngày Hai Ba tháng Mười Một năm Mậu Tuất - Dương lịch hiện tại còn cách 135 ngày ứng với ngày 11 tháng 01 năm 2026) (Tuổi đời 68 niên) |
Anh em qua đời | HUỲNH VĂN LŨY (Tư) 26 tháng 02 2019 (Nhầm ngày Hai Hai tháng Giêng năm Kỷ Hợi - Dương lịch hiện tại đã qua 191 ngày ứng với ngày 19 tháng 02 năm 2025) – 07:00 (Tuổi đời 69 niên) Ghi chú: Từ trần nhằm ngày Hăm Hai tháng Giêng năm Kỷ Hợi |
Gia đình với cha mẹ |
Cha |
|
Mẹ |
|
Chị gái |
|
3 niên Anh trai |
Sinh nhật: 1943 22 19 Qua đời: 22 tháng 08 2017 — ấp Hoàng Lân, xã Tân Hưng Đông, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau, Vietnam |
3 niên Anh trai |
|
4 niên Chị gái |
HUỲNH THỊ HẠNH (Năm) Sinh nhật: khoảng 1948 27 24 |
3 niên Bản thân |
HUỲNH THỊ THẮNG (Sáu) Sinh nhật: khoảng 1950 29 26 |
2 niên Em trai |
|
4 niên Em gái |
HUỲNH THỊ ĐẢNH (Tám) Sinh nhật: khoảng 1954 33 30 |
2 niên Em gái |
HUỲNH THỊ QUẢNH (Chín) Sinh nhật: khoảng 1955 34 31 Qua đời: |
3 niên Em gái |
|
2 niên Em trai |
HUỲNH VĂN RĂNG (Mười Một) Sinh nhật: khoảng 1958 37 34 |
4 niên Em gái |
HUỲNH KIỀU MÁL (Mười Hai) Sinh nhật: khoảng 1961 40 37 |
5 niên Em gái |
HUỲNH THỊ ÚT EM (Mười Ba) Sinh nhật: khoảng 1965 44 41 |
Gia đình của cha với HUỲNH THỊ KIỀU |
Cha |
|
Mẹ dì |
HUỲNH THỊ KIỀU Sinh nhật: |
Chị em khác mẹ |
HUỲNH THỊ MÃI (Mười Bốn) Sinh nhật: khoảng 1965 44 |
Gia đình với CAO VĂN LONG |
Chồng |
CAO VĂN LONG Sinh nhật: khoảng 1945 Qua đời: 3 tháng 01 2010 |
Bản thân |
HUỲNH THỊ THẮNG (Sáu) Sinh nhật: khoảng 1950 29 26 |
Con gái |
CAO TUYẾT SƯƠNG (Hai) Sinh nhật: 1972 27 22 Qua đời: |
2 niên Con trai |
|
4 niên Con trai |
|
3 niên Con gái |
CAO TUYẾT RẠNG (Năm) Sinh nhật: khoảng 1978 33 28 |
5 niên Con trai |
|
3 niên Con trai |
|
4 niên Con gái |
|
3 niên Con gái |
|
3 niên Con gái |
CAO PHƯƠNG EM (Mười) Sinh nhật: khoảng 1991 46 41 |