TRỊNH THỊ THIỆTTuổi đời: 89 niên1906-1995
- Tên đầy đủ
- TRỊNH THỊ THIỆT
- Tên lót
- THỊ
- Tên chính
- THIỆT
- Họ chính
- TRỊNH
Sinh nhật | 1906 (Bính Ngọ) |
Kết hôn | HUỲNH VĂN BÚNG (Mười) — Xem gia đình này Có |
Con trai sinh ra #1 | HUỲNH VĂN Ý (Năm) 1932 (Nhâm Thân) (Tuổi đời 26 niên) |
Con trai sinh ra #2 | HUỲNH VĂN CƯỢC (Tám) 1940 (Canh Thìn) (Tuổi đời 34 niên) |
Con trai qua đời | HUỲNH VĂN Ý (Năm) 2 tháng 07 1940 (Nhầm ngày Hai Bảy tháng Năm năm Canh Thìn - Dương lịch hiện tại còn cách 79 ngày ứng với ngày 22 tháng 06 năm 2025) (Tuổi đời 34 niên) |
Con gái sinh ra #3 | HUỲNH THỊ MƯỜI 1944 (Giáp Thân) (Tuổi đời 38 niên) |
Con trai sinh ra #4 | HUỲNH VĂN MÓT (Mười Hai) 1949 (Kỷ Sửu) (Tuổi đời 43 niên) |
Cháu ngoại gái sinh ra #1 | TRẦN THỊ VÂN (Hai) 1962 (Nhâm Dần) (Tuổi đời 56 niên) |
Con trai qua đời | HUỲNH VĂN CƯỢC (Tám) 10 tháng 07 1963 (Nhầm ngày Hai Mươi tháng Năm năm Quý Mão - Dương lịch hiện tại còn cách 72 ngày ứng với ngày 15 tháng 06 năm 2025) (Tuổi đời 57 niên) |
Cháu ngoại gái sinh ra #2 | TRẦN THỊ DUYÊN (Ba) 1964 (Giáp Thìn) (Tuổi đời 58 niên) |
Cháu ngoại trai sinh ra #3 | TRẦN VĂN LÔ (Tư) 1966 (Bính Ngọ) (Tuổi đời 60 niên) |
Chồng qua đời | HUỲNH VĂN BÚNG (Mười) 20 tháng 01 1966 (Nhầm ngày Hai Chín tháng Chạp năm Ất Tỵ - Dương lịch hiện tại còn cách 318 ngày ứng với ngày 16 tháng 02 năm 2026) (Tuổi đời 60 niên) |
Cháu nội trai sinh ra #4 | HUỲNH VĂN THANH (Hai) 1970 (Canh Tuất) (Tuổi đời 64 niên) |
Cháu ngoại trai sinh ra #5 | NGUYỄN VĂN NAM (Sáu) 1972 (Nhâm Tý) (Tuổi đời 66 niên) |
Cháu nội gái sinh ra #6 | HUỲNH THỊ TƯƠI (Ba) 1973 (Quý Sửu) (Tuổi đời 67 niên) |
Cháu ngoại trai sinh ra #7 | NGUYỄN VĂN VIỆT (Bảy) 1974 (Giáp Dần) (Tuổi đời 68 niên) |
Cháu ngoại trai sinh ra #8 | NGUYỄN VĂN DŨNG (Tám) 1976 (Bính Thìn) (Tuổi đời 70 niên) |
Cháu nội trai sinh ra #9 | HUỲNH TRỌNG NGHĨA (Tư) 1976 (Bính Thìn) (Tuổi đời 70 niên) |
Cháu ngoại gái sinh ra #10 | NGUYỄN THỊ ĐIỆP (Chín) 1978 (Mậu Ngọ) (Tuổi đời 72 niên) |
Cháu nội trai sinh ra #11 | HUỲNH VĂN DANH (Năm) 1978 (Mậu Ngọ) (Tuổi đời 72 niên) |
Cháu ngoại gái sinh ra #12 | NGUYỄN THỊ THÚY (Mười) 1980 (Canh Thân) (Tuổi đời 74 niên) |
Cháu nội trai sinh ra #13 | HUỲNH VĂN TÂN (Sáu) 1981 (Tân Dậu) (Tuổi đời 75 niên) |
Cháu ngoại trai sinh ra #14 | NGUYỄN VĂN ANH (Mười Một) 1982 (Nhâm Tuất) (Tuổi đời 76 niên) |
Cháu ngoại gái sinh ra #15 | NGUYỄN THỊ EM (Mười Hai) 1983 (Quý Hợi) (Tuổi đời 77 niên) |
Cháu nội trai sinh ra #16 | HUỲNH VĂN HÒA (Bảy) 1984 (Giáp Tý) (Tuổi đời 78 niên) |
Cháu nội trai sinh ra #17 | HUỲNH VĂN HIỆP (Tám) 1987 (Đinh Mão) (Tuổi đời 81 niên) |
Qua đời | 24 tháng 04 1995 (Nhầm ngày Hai Lăm tháng Ba năm Ất Hợi - Dương lịch hiện tại còn cách 18 ngày ứng với ngày 22 tháng 04 năm 2025) (Tuổi đời 89 niên) |
Gia đình với HUỲNH VĂN BÚNG (Mười) |
Chồng |
|
Bản thân |
|
Kết hôn: — |
|
Con gái | |
Con gái | |
Con gái | |
Con trai |
|
Con gái | |
Con trai | |
Con trai |
|
Con gái | |
Con gái |
HUỲNH THỊ MƯỜI Sinh nhật: 1944 44 38 Qua đời: 21 tháng 06 2004 |
Con gái | |
Con trai |
HUỲNH VĂN MÓT (Mười Hai) Sinh nhật: 1949 49 43 |
Con gái |
Đối tượng media | Định dạng: image/jpeg Kích thước hình ảnh: 2,592 × 1,936 điểm ảnh Cỡ tệp: 1,174 KB Loại hình: Hình chụp |
Đối tượng media | Định dạng: image/jpeg Kích thước hình ảnh: 3,240 × 4,320 điểm ảnh Cỡ tệp: 2,849 KB Loại hình: Mồ mả |