HUỲNH VĂN DANH (Năm)Tuổi đời: 47 niên1978-
- Tên đầy đủ
- HUỲNH VĂN DANH (Năm)
- Tên lót
- VĂN
- Tên chính
- DANH
- Họ chính
- HUỲNH
Sinh nhật | 1978 (Mậu Ngọ) 29 29 |
Kết hôn | NGUYỄN THỊ NHƯ LY — Xem gia đình này Có |
Anh em sinh ra | HUỲNH VĂN TÂN (Sáu) 1981 (Tân Dậu) (Tuổi đời 3 niên) |
Anh em sinh ra | HUỲNH VĂN HÒA (Bảy) 1984 (Giáp Tý) (Tuổi đời 6 niên) |
Anh em sinh ra | HUỲNH VĂN HIỆP (Tám) 1987 (Đinh Mão) (Tuổi đời 9 niên) |
Bà nội qua đời | TRỊNH THỊ THIỆT 24 tháng 04 1995 (Nhầm ngày Hai Lăm tháng Ba năm Ất Hợi - Dương lịch hiện tại còn cách 18 ngày ứng với ngày 22 tháng 04 năm 2025) (Tuổi đời 17 niên) |
Gia đình với cha mẹ |
Cha |
HUỲNH VĂN MÓT (Mười Hai) Sinh nhật: 1949 49 43 |
Mẹ |
NGUYỄN THỊ HIỀN Sinh nhật: 1949 |
Kết hôn: — |
|
Anh trai |
HUỲNH VĂN THANH (Hai) Sinh nhật: 1970 21 21 |
4 niên Chị gái |
HUỲNH THỊ TƯƠI (Ba) Sinh nhật: 1973 24 24 |
4 niên Anh trai |
HUỲNH TRỌNG NGHĨA (Tư) Sinh nhật: 1976 27 27 |
3 niên Bản thân |
HUỲNH VĂN DANH (Năm) Sinh nhật: 1978 29 29 |
4 niên Em trai |
HUỲNH VĂN TÂN (Sáu) Sinh nhật: 1981 32 32 |
4 niên Em trai |
HUỲNH VĂN HÒA (Bảy) Sinh nhật: 1984 35 35 |
4 niên Em trai |
HUỲNH VĂN HIỆP (Tám) Sinh nhật: 1987 38 38 |
Gia đình với NGUYỄN THỊ NHƯ LY |
Bản thân |
HUỲNH VĂN DANH (Năm) Sinh nhật: 1978 29 29 |
Vợ | |
Kết hôn: — |
|
Con trai | |
Con trai |